Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 12 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 17/1/2170 đến 15/2/2170 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2169

6/2/2170Đại CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/2170Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/2/2170Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/1/2170CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/2170CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/2170CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/2170CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2170CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/2170Thứ Tưmùng 1Bính DầnTrừSâmCát
18/1/2170Thứ Nămmùng 2Đinh MãoMãnTỉnhCát
19/1/2170Thứ Sáumùng 3Mậu ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/1/2170Thứ Bảymùng 4Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
21/1/2170Chủ Nhậtmùng 5Canh NgọChấpTinhĐại Cát
22/1/2170Thứ Haimùng 6Tân MùiPháTrươngHung
23/1/2170Thứ Bamùng 7Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
24/1/2170Thứ Tưmùng 8Quý DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
25/1/2170Thứ Nămmùng 9Giáp TuấtThuGiácCát
26/1/2170Thứ Sáumùng 10Ất HợiKhaiCangCát
27/1/2170Thứ Bảy11Bính TýBếĐêĐại Hung
28/1/2170Chủ Nhật12Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
29/1/2170Thứ Hai13Mậu DầnTrừTâmHung
30/1/2170Thứ Ba14Kỷ MãoMãnVĩCát
31/1/2170Thứ Tư15Canh ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/2/2170Thứ Năm16Tân TỵĐịnhĐẩuCát
2/2/2170Thứ Sáu17Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
3/2/2170Thứ Bảy18Quý MùiPháNữĐại Hung
4/2/2170Chủ Nhật19Giáp ThânNguyHưĐại Hung
5/2/2170Thứ Hai20Ất DậuNguyNguyĐại Hung — Thụ Tử
6/2/2170Thứ Ba21Bính TuấtThànhThấtĐại Cát
7/2/2170Thứ Tư22Đinh HợiThuBíchĐại Cát
8/2/2170Thứ Năm23Mậu TýKhaiKhuêCát
9/2/2170Thứ Sáu24Kỷ SửuBếLâuHung
10/2/2170Thứ Bảy25Canh DầnKiếnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/2/2170Chủ Nhật26Tân MãoTrừMãoHung
12/2/2170Thứ Hai27Nhâm ThìnMãnTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/2/2170Thứ Ba28Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
14/2/2170Thứ Tư29Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
15/2/2170Thứ Năm30Ất MùiChấpTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.