Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 1 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 16/2/2170 đến 16/3/2170 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2170

25/2/2170Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/2170Đại CátThứ Ba · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2170Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2170Đại CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2170CátThứ Ba · 19 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/3/2170CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/2/2170Thứ Sáumùng 1Bính ThânPháQuỷHung
17/2/2170Thứ Bảymùng 2Đinh DậuNguyLiễuHung
18/2/2170Chủ Nhậtmùng 3Mậu TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
19/2/2170Thứ Haimùng 4Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa
20/2/2170Thứ Bamùng 5Canh TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/2/2170Thứ Tưmùng 6Tân SửuBếChẩnHung
22/2/2170Thứ Nămmùng 7Nhâm DầnKiếnGiácHung
23/2/2170Thứ Sáumùng 8Quý MãoTrừCangHung
24/2/2170Thứ Bảymùng 9Giáp ThìnMãnĐêHung
25/2/2170Chủ Nhậtmùng 10Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
26/2/2170Thứ Hai11Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
27/2/2170Thứ Ba12Đinh MùiChấpVĩĐại Cát
28/2/2170Thứ Tư13Mậu ThânPháCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/3/2170Thứ Năm14Kỷ DậuNguyĐẩuHung
2/3/2170Thứ Sáu15Canh TuấtThànhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
3/3/2170Thứ Bảy16Tân HợiThuNữHung
4/3/2170Chủ Nhật17Nhâm TýKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/3/2170Thứ Hai18Quý SửuBếNguyĐại Hung
6/3/2170Thứ Ba19Giáp DầnBếThấtCát
7/3/2170Thứ Tư20Ất MãoKiếnBíchCát
8/3/2170Thứ Năm21Bính ThìnTrừKhuêHung
9/3/2170Thứ Sáu22Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
10/3/2170Thứ Bảy23Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
11/3/2170Chủ Nhật24Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
12/3/2170Thứ Hai25Canh ThânChấpTấtHung
13/3/2170Thứ Ba26Tân DậuPháChủyĐại Hung
14/3/2170Thứ Tư27Nhâm TuấtNguySâmĐại Hung — Thụ Tử
15/3/2170Thứ Năm28Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
16/3/2170Thứ Sáu29Giáp TýThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.