Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 11 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 18/12/2169 đến 16/1/2170 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2169

18/12/2169Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2170Đại CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/2169Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/2169CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/2170CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/2170CátThứ Năm · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2170CátThứ Sáu · 26 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/2170CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/2169Thứ Haimùng 1Bính ThânThànhTấtĐại Cát
19/12/2169Thứ Bamùng 2Đinh DậuThuChủyHung
20/12/2169Thứ Tưmùng 3Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát
21/12/2169Thứ Nămmùng 4Kỷ HợiBếTỉnhHung
22/12/2169Thứ Sáumùng 5Canh TýKiếnQuỷHung
23/12/2169Thứ Bảymùng 6Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
24/12/2169Chủ Nhậtmùng 7Nhâm DầnMãnTinhCát
25/12/2169Thứ Haimùng 8Quý MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
26/12/2169Thứ Bamùng 9Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung
27/12/2169Thứ Tưmùng 10Ất TỵChấpChẩnHung
28/12/2169Thứ Năm11Bính NgọPháGiácBình Hòa
29/12/2169Thứ Sáu12Đinh MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/12/2169Thứ Bảy13Mậu ThânThànhĐêCát
31/12/2169Chủ Nhật14Kỷ DậuThuPhòngCát
1/1/2170Thứ Hai15Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
2/1/2170Thứ Ba16Tân HợiBếVĩĐại Hung
3/1/2170Thứ Tư17Nhâm TýKiếnCơĐại Cát
4/1/2170Thứ Năm18Quý SửuTrừĐẩuCát
5/1/2170Thứ Sáu19Giáp DầnMãnNgưuHung
6/1/2170Thứ Bảy20Ất MãoMãnNữĐại Hung — Thụ Tử
7/1/2170Chủ Nhật21Bính ThìnBìnhHưHung
8/1/2170Thứ Hai22Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
9/1/2170Thứ Ba23Mậu NgọChấpThấtHung
10/1/2170Thứ Tư24Kỷ MùiPháBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/1/2170Thứ Năm25Canh ThânNguyKhuêCát
12/1/2170Thứ Sáu26Tân DậuThànhLâuCát
13/1/2170Thứ Bảy27Nhâm TuấtThuVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/1/2170Chủ Nhật28Quý HợiKhaiMãoCát
15/1/2170Thứ Hai29Giáp TýBếTấtHung
16/1/2170Thứ Ba30Ất SửuKiếnChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.