Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 12 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 10/1/2168 đến 8/2/2168 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2167

12/1/2168Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/2168Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2168Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/1/2168Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2168CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/1/2168CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/2168CátThứ Hai · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/1/2168CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/2168Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânNguyHưĐại Hung
11/1/2168Thứ Haimùng 2Kỷ DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
12/1/2168Thứ Bamùng 3Canh TuấtThuThấtĐại Cát
13/1/2168Thứ Tưmùng 4Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
14/1/2168Thứ Nămmùng 5Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
15/1/2168Thứ Sáumùng 6Quý SửuKiếnLâuHung
16/1/2168Thứ Bảymùng 7Giáp DầnTrừVịCát
17/1/2168Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoMãnMãoBình Hòa
18/1/2168Thứ Haimùng 9Bính ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/1/2168Thứ Bamùng 10Đinh TỵĐịnhChủyHung
20/1/2168Thứ Tư11Mậu NgọChấpSâmHung
21/1/2168Thứ Năm12Kỷ MùiPháTỉnhHung
22/1/2168Thứ Sáu13Canh ThânNguyQuỷCát
23/1/2168Thứ Bảy14Tân DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
24/1/2168Chủ Nhật15Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
25/1/2168Thứ Hai16Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
26/1/2168Thứ Ba17Giáp TýBếDựcĐại Hung
27/1/2168Thứ Tư18Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
28/1/2168Thứ Năm19Bính DầnTrừGiácCát
29/1/2168Thứ Sáu20Đinh MãoMãnCangHung
30/1/2168Thứ Bảy21Mậu ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/1/2168Chủ Nhật22Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
1/2/2168Thứ Hai23Canh NgọChấpTâmCát
2/2/2168Thứ Ba24Tân MùiPháVĩHung
3/2/2168Thứ Tư25Nhâm ThânNguyCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/2/2168Thứ Năm26Quý DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
5/2/2168Thứ Sáu27Giáp TuấtThànhNgưuCát
6/2/2168Thứ Bảy28Ất HợiThuNữHung
7/2/2168Chủ Nhật29Bính TýKhaiHưĐại Cát
8/2/2168Thứ Hai30Đinh SửuBếNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.