Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 1 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 9/2/2168 đến 9/3/2168 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2168

18/2/2168Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2168Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2168Đại CátThứ Ba · 29 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/2/2168CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2168CátThứ Tư · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2168CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/2/2168CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/3/2168CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/2/2168Thứ Bamùng 1Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
10/2/2168Thứ Tưmùng 2Kỷ MãoTrừBíchCát
11/2/2168Thứ Nămmùng 3Canh ThìnMãnKhuêHung
12/2/2168Thứ Sáumùng 4Tân TỵBìnhLâuCát
13/2/2168Thứ Bảymùng 5Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
14/2/2168Chủ Nhậtmùng 6Quý MùiChấpMãoHung
15/2/2168Thứ Haimùng 7Giáp ThânPháTấtHung
16/2/2168Thứ Bamùng 8Ất DậuNguyChủyĐại Hung
17/2/2168Thứ Tưmùng 9Bính TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
18/2/2168Thứ Nămmùng 10Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
19/2/2168Thứ Sáu11Mậu TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/2/2168Thứ Bảy12Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
21/2/2168Chủ Nhật13Canh DầnKiếnTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/2/2168Thứ Hai14Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
23/2/2168Thứ Ba15Nhâm ThìnMãnDựcHung
24/2/2168Thứ Tư16Quý TỵBìnhChẩnĐại Cát
25/2/2168Thứ Năm17Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
26/2/2168Thứ Sáu18Ất MùiChấpCangĐại Hung
27/2/2168Thứ Bảy19Bính ThânPháĐêHung
28/2/2168Chủ Nhật20Đinh DậuNguyPhòngCát
29/2/2168Thứ Hai21Mậu TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
1/3/2168Thứ Ba22Kỷ HợiThuVĩBình Hòa
2/3/2168Thứ Tư23Canh TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/2168Thứ Năm24Tân SửuBếĐẩuHung
4/3/2168Thứ Sáu25Nhâm DầnKiếnNgưuĐại Hung
5/3/2168Thứ Bảy26Quý MãoTrừNữHung
6/3/2168Chủ Nhật27Giáp ThìnTrừHưCát
7/3/2168Thứ Hai28Ất TỵMãnNguyHung
8/3/2168Thứ Ba29Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
9/3/2168Thứ Tư30Đinh MùiĐịnhBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.