Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 11 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 11/12/2167 đến 9/1/2168 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2167

15/12/2167Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/12/2167Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/2167CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2168CátChủ Nhật · 24 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/2167CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2168CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2167CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/2167CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/2167Thứ Sáumùng 1Mậu DầnMãnNgưuHung
12/12/2167Thứ Bảymùng 2Kỷ MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
13/12/2167Chủ Nhậtmùng 3Canh ThìnĐịnhHưĐại Hung
14/12/2167Thứ Haimùng 4Tân TỵChấpNguyĐại Hung
15/12/2167Thứ Bamùng 5Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
16/12/2167Thứ Tưmùng 6Quý MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/12/2167Thứ Nămmùng 7Giáp ThânThànhKhuêCát
18/12/2167Thứ Sáumùng 8Ất DậuThuLâuCát
19/12/2167Thứ Bảymùng 9Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
20/12/2167Chủ Nhậtmùng 10Đinh HợiBếMãoĐại Hung
21/12/2167Thứ Hai11Mậu TýKiếnTấtCát
22/12/2167Thứ Ba12Kỷ SửuTrừChủyHung
23/12/2167Thứ Tư13Canh DầnMãnSâmCát
24/12/2167Thứ Năm14Tân MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
25/12/2167Thứ Sáu15Nhâm ThìnĐịnhQuỷBình Hòa
26/12/2167Thứ Bảy16Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
27/12/2167Chủ Nhật17Giáp NgọPháTinhHung
28/12/2167Thứ Hai18Ất MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/12/2167Thứ Ba19Bính ThânThànhDựcCát
30/12/2167Thứ Tư20Đinh DậuThuChẩnCát
31/12/2167Thứ Năm21Mậu TuấtKhaiGiácCát
1/1/2168Thứ Sáu22Kỷ HợiBếCangĐại Hung
2/1/2168Thứ Bảy23Canh TýKiếnĐêHung
3/1/2168Chủ Nhật24Tân SửuTrừPhòngCát
4/1/2168Thứ Hai25Nhâm DầnMãnTâmCát
5/1/2168Thứ Ba26Quý MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
6/1/2168Thứ Tư27Giáp ThìnĐịnhCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/1/2168Thứ Năm28Ất TỵĐịnhĐẩuCát
8/1/2168Thứ Sáu29Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
9/1/2168Thứ Bảy30Đinh MùiPháNữĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.