Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2165

Tháng 12 âm lịch năm 2165 (Ất Sửu) kéo dài từ 2/1/2166 đến 31/1/2166 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2165

22/1/2166Đại CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/2166Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/2166CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/2166CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2166CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2166CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/2166CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/2166CátChủ Nhật · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2165

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/1/2166Thứ Nămmùng 1Canh DầnMãnGiácBình Hòa
3/1/2166Thứ Sáumùng 2Tân MãoBìnhCangBình Hòa
4/1/2166Thứ Bảymùng 3Nhâm ThìnĐịnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/1/2166Chủ Nhậtmùng 4Quý TỵChấpPhòngHung
6/1/2166Thứ Haimùng 5Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
7/1/2166Thứ Bamùng 6Ất MùiPháVĩHung
8/1/2166Thứ Tưmùng 7Bính ThânNguyCơHung
9/1/2166Thứ Nămmùng 8Đinh DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
10/1/2166Thứ Sáumùng 9Mậu TuấtThuNgưuHung
11/1/2166Thứ Bảymùng 10Kỷ HợiKhaiNữCát
12/1/2166Chủ Nhật11Canh TýBếHưCát
13/1/2166Thứ Hai12Tân SửuKiếnNguyHung
14/1/2166Thứ Ba13Nhâm DầnTrừThấtCát
15/1/2166Thứ Tư14Quý MãoMãnBíchCát
16/1/2166Thứ Năm15Giáp ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/1/2166Thứ Sáu16Ất TỵĐịnhLâuCát
18/1/2166Thứ Bảy17Bính NgọChấpVịHung
19/1/2166Chủ Nhật18Đinh MùiPháMãoĐại Hung
20/1/2166Thứ Hai19Mậu ThânNguyTấtHung
21/1/2166Thứ Ba20Kỷ DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
22/1/2166Thứ Tư21Canh TuấtThuSâmĐại Cát
23/1/2166Thứ Năm22Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
24/1/2166Thứ Sáu23Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
25/1/2166Thứ Bảy24Quý SửuKiếnLiễuHung
26/1/2166Chủ Nhật25Giáp DầnTrừTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/1/2166Thứ Hai26Ất MãoMãnTrươngCát
28/1/2166Thứ Ba27Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/1/2166Thứ Tư28Đinh TỵĐịnhChẩnCát
30/1/2166Thứ Năm29Mậu NgọChấpGiácHung
31/1/2166Thứ Sáu30Kỷ MùiPháCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.