Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2165

Tháng 11 âm lịch năm 2165 (Ất Sửu) kéo dài từ 3/12/2165 đến 1/1/2166 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2165

15/12/2165Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/2165Đại CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/12/2165Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2165Đại CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/12/2165CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/2166CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/12/2165CátThứ Sáu · 18 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/2165CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2165

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/12/2165Thứ Bamùng 1Canh ThânThuDựcĐại Hung
4/12/2165Thứ Tưmùng 2Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
5/12/2165Thứ Nămmùng 3Nhâm TuấtBếGiácHung
6/12/2165Thứ Sáumùng 4Quý HợiKiếnCangHung
7/12/2165Thứ Bảymùng 5Giáp TýTrừĐêCát
8/12/2165Chủ Nhậtmùng 6Ất SửuTrừPhòngCát
9/12/2165Thứ Haimùng 7Bính DầnMãnTâmHung
10/12/2165Thứ Bamùng 8Đinh MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
11/12/2165Thứ Tưmùng 9Mậu ThìnĐịnhCơBình Hòa
12/12/2165Thứ Nămmùng 10Kỷ TỵChấpĐẩuHung
13/12/2165Thứ Sáu11Canh NgọPháNgưuĐại Hung
14/12/2165Thứ Bảy12Tân MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/12/2165Chủ Nhật13Nhâm ThânThànhHưĐại Cát
16/12/2165Thứ Hai14Quý DậuThuNguyBình Hòa
17/12/2165Thứ Ba15Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
18/12/2165Thứ Tư16Ất HợiBếBíchHung
19/12/2165Thứ Năm17Bính TýKiếnKhuêHung
20/12/2165Thứ Sáu18Đinh SửuTrừLâuCát
21/12/2165Thứ Bảy19Mậu DầnMãnVịCát
22/12/2165Chủ Nhật20Kỷ MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
23/12/2165Thứ Hai21Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
24/12/2165Thứ Ba22Tân TỵChấpChủyĐại Hung
25/12/2165Thứ Tư23Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
26/12/2165Thứ Năm24Quý MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/12/2165Thứ Sáu25Giáp ThânThànhQuỷCát
28/12/2165Thứ Bảy26Ất DậuThuLiễuBình Hòa
29/12/2165Chủ Nhật27Bính TuấtKhaiTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/12/2165Thứ Hai28Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
31/12/2165Thứ Ba29Mậu TýKiếnDựcHung
1/1/2166Thứ Tư30Kỷ SửuTrừChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.