Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 12 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 15/1/2162 đến 13/2/2162 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2161

23/1/2162Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/2162Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2162Đại CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2162Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/2162Đại CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2162CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/2/2162CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2162CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/2162Thứ Sáumùng 1Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
16/1/2162Thứ Bảymùng 2Quý MùiPháNữĐại Hung
17/1/2162Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThânNguyHưĐại Hung
18/1/2162Thứ Haimùng 4Ất DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
19/1/2162Thứ Bamùng 5Bính TuấtThuThấtCát
20/1/2162Thứ Tưmùng 6Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
21/1/2162Thứ Nămmùng 7Mậu TýBếKhuêĐại Hung
22/1/2162Thứ Sáumùng 8Kỷ SửuKiếnLâuHung
23/1/2162Thứ Bảymùng 9Canh DầnTrừVịĐại Cát
24/1/2162Chủ Nhậtmùng 10Tân MãoMãnMãoBình Hòa
25/1/2162Thứ Hai11Nhâm ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/1/2162Thứ Ba12Quý TỵĐịnhChủyHung
27/1/2162Thứ Tư13Giáp NgọChấpSâmHung
28/1/2162Thứ Năm14Ất MùiPháTỉnhHung
29/1/2162Thứ Sáu15Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
30/1/2162Thứ Bảy16Đinh DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
31/1/2162Chủ Nhật17Mậu TuấtThuTinhBình Hòa
1/2/2162Thứ Hai18Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
2/2/2162Thứ Ba19Canh TýBếDựcCát
3/2/2162Thứ Tư20Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
4/2/2162Thứ Năm21Nhâm DầnTrừGiácCát
5/2/2162Thứ Sáu22Quý MãoTrừCangHung
6/2/2162Thứ Bảy23Giáp ThìnMãnĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/2/2162Chủ Nhật24Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
8/2/2162Thứ Hai25Bính NgọĐịnhTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/2/2162Thứ Ba26Đinh MùiChấpVĩĐại Cát
10/2/2162Thứ Tư27Mậu ThânPháCơHung
11/2/2162Thứ Năm28Kỷ DậuNguyĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
12/2/2162Thứ Sáu29Canh TuấtThànhNgưuCát
13/2/2162Thứ Bảy30Tân HợiThuNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.