Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 11 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 17/12/2161 đến 14/1/2162 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2161

13/1/2162Đại CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/2161Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/2162Đại CátThứ Ba · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2162Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2161CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/2162CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2161CátThứ Năm · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/2161CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/2161Thứ Nămmùng 1Quý SửuTrừĐẩuCát
18/12/2161Thứ Sáumùng 2Giáp DầnMãnNgưuHung
19/12/2161Thứ Bảymùng 3Ất MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
20/12/2161Chủ Nhậtmùng 4Bính ThìnĐịnhHưĐại Hung
21/12/2161Thứ Haimùng 5Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
22/12/2161Thứ Bamùng 6Mậu NgọPháThấtBình Hòa
23/12/2161Thứ Tưmùng 7Kỷ MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/12/2161Thứ Nămmùng 8Canh ThânThànhKhuêCát
25/12/2161Thứ Sáumùng 9Tân DậuThuLâuCát
26/12/2161Thứ Bảymùng 10Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
27/12/2161Chủ Nhật11Quý HợiBếMãoĐại Hung
28/12/2161Thứ Hai12Giáp TýKiếnTấtCát
29/12/2161Thứ Ba13Ất SửuTrừChủyHung
30/12/2161Thứ Tư14Bính DầnMãnSâmCát
31/12/2161Thứ Năm15Đinh MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
1/1/2162Thứ Sáu16Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
2/1/2162Thứ Bảy17Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
3/1/2162Chủ Nhật18Canh NgọPháTinhHung
4/1/2162Thứ Hai19Tân MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/1/2162Thứ Ba20Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
6/1/2162Thứ Tư21Quý DậuThànhChẩnĐại Cát
7/1/2162Thứ Năm22Giáp TuấtThuGiácCát
8/1/2162Thứ Sáu23Ất HợiKhaiCangCát
9/1/2162Thứ Bảy24Bính TýBếĐêĐại Hung
10/1/2162Chủ Nhật25Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
11/1/2162Thứ Hai26Mậu DầnTrừTâmHung
12/1/2162Thứ Ba27Kỷ MãoMãnVĩĐại Hung — Thụ Tử
13/1/2162Thứ Tư28Canh ThìnBìnhCơĐại Cát
14/1/2162Thứ Năm29Tân TỵĐịnhĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.