Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 12 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 27/12/2160 đến 25/1/2161 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2160

31/12/2160Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/1/2161Đại CátThứ Năm · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/2160Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2161Đại CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2161CátThứ Hai · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/1/2161CátChủ Nhật · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2161CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2161CátThứ Bảy · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/2160Thứ Bảymùng 1Mậu NgọPháVịBình Hòa
28/12/2160Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung
29/12/2160Thứ Haimùng 3Canh ThânThànhTấtĐại Cát
30/12/2160Thứ Bamùng 4Tân DậuThuChủyĐại Hung — Thụ Tử
31/12/2160Thứ Tưmùng 5Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
1/1/2161Thứ Nămmùng 6Quý HợiBếTỉnhHung
2/1/2161Thứ Sáumùng 7Giáp TýKiếnQuỷHung
3/1/2161Thứ Bảymùng 8Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
4/1/2161Chủ Nhậtmùng 9Bính DầnMãnTinhHung
5/1/2161Thứ Haimùng 10Đinh MãoBìnhTrươngCát
6/1/2161Thứ Ba11Mậu ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/1/2161Thứ Tư12Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
8/1/2161Thứ Năm13Canh NgọChấpGiácĐại Cát
9/1/2161Thứ Sáu14Tân MùiPháCangĐại Hung
10/1/2161Thứ Bảy15Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
11/1/2161Chủ Nhật16Quý DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
12/1/2161Thứ Hai17Giáp TuấtThuTâmHung
13/1/2161Thứ Ba18Ất HợiKhaiVĩĐại Cát
14/1/2161Thứ Tư19Bính TýBếCơĐại Hung
15/1/2161Thứ Năm20Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
16/1/2161Thứ Sáu21Mậu DầnTrừNgưuHung
17/1/2161Thứ Bảy22Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
18/1/2161Chủ Nhật23Canh ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/1/2161Thứ Hai24Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
20/1/2161Thứ Ba25Nhâm NgọChấpThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/1/2161Thứ Tư26Quý MùiPháBíchHung
22/1/2161Thứ Năm27Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
23/1/2161Thứ Sáu28Ất DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
24/1/2161Thứ Bảy29Bính TuấtThuVịCát
25/1/2161Chủ Nhật30Đinh HợiKhaiMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.