Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 11 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 28/11/2160 đến 26/12/2160 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2160

11/12/2160Đại CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2160Đại CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/2160CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/12/2160CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2160CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2160CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/2160CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2160CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/11/2160Thứ Sáumùng 1Kỷ SửuMãnLâuCát
29/11/2160Thứ Bảymùng 2Canh DầnBìnhVịCát
30/11/2160Chủ Nhậtmùng 3Tân MãoĐịnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
1/12/2160Thứ Haimùng 4Nhâm ThìnChấpTấtBình Hòa
2/12/2160Thứ Bamùng 5Quý TỵPháChủyĐại Hung
3/12/2160Thứ Tưmùng 6Giáp NgọNguySâmCát
4/12/2160Thứ Nămmùng 7Ất MùiThànhTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/12/2160Thứ Sáumùng 8Bính ThânThuQuỷĐại Hung
6/12/2160Thứ Bảymùng 9Đinh DậuKhaiLiễuCát
7/12/2160Chủ Nhậtmùng 10Mậu TuấtKhaiTinhCát
8/12/2160Thứ Hai11Kỷ HợiBếTrươngĐại Hung
9/12/2160Thứ Ba12Canh TýKiếnDựcHung
10/12/2160Thứ Tư13Tân SửuTrừChẩnCát
11/12/2160Thứ Năm14Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
12/12/2160Thứ Sáu15Quý MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
13/12/2160Thứ Bảy16Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
14/12/2160Chủ Nhật17Ất TỵChấpPhòngHung
15/12/2160Thứ Hai18Bính NgọPháTâmĐại Hung
16/12/2160Thứ Ba19Đinh MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/12/2160Thứ Tư20Mậu ThânThànhCơĐại Cát
18/12/2160Thứ Năm21Kỷ DậuThuĐẩuCát
19/12/2160Thứ Sáu22Canh TuấtKhaiNgưuBình Hòa
20/12/2160Thứ Bảy23Tân HợiBếNữĐại Hung
21/12/2160Chủ Nhật24Nhâm TýKiếnHưCát
22/12/2160Thứ Hai25Quý SửuTrừNguyBình Hòa
23/12/2160Thứ Ba26Giáp DầnMãnThấtCát
24/12/2160Thứ Tư27Ất MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
25/12/2160Thứ Năm28Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
26/12/2160Thứ Sáu29Đinh TỵChấpLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.