Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 1 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 26/1/2161 đến 24/2/2161 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2161

28/1/2161Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/2/2161Đại CátThứ Hai · 29 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/2161Đại CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2161Đại CátThứ Ba · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2161CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/2/2161CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/2/2161CátThứ Bảy · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2161CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/1/2161Thứ Haimùng 1Mậu TýBếTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/1/2161Thứ Bamùng 2Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
28/1/2161Thứ Tưmùng 3Canh DầnTrừSâmĐại Cát
29/1/2161Thứ Nămmùng 4Tân MãoMãnTỉnhCát
30/1/2161Thứ Sáumùng 5Nhâm ThìnBìnhQuỷHung
31/1/2161Thứ Bảymùng 6Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
1/2/2161Chủ Nhậtmùng 7Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
2/2/2161Thứ Haimùng 8Ất MùiPháTrươngHung
3/2/2161Thứ Bamùng 9Bính ThânNguyDựcĐại Hung
4/2/2161Thứ Tưmùng 10Đinh DậuNguyChẩnCát
5/2/2161Thứ Năm11Mậu TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
6/2/2161Thứ Sáu12Kỷ HợiThuCangĐại Hung
7/2/2161Thứ Bảy13Canh TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/2/2161Chủ Nhật14Tân SửuBếPhòngHung
9/2/2161Thứ Hai15Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
10/2/2161Thứ Ba16Quý MãoTrừVĩBình Hòa
11/2/2161Thứ Tư17Giáp ThìnMãnCơCát
12/2/2161Thứ Năm18Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
13/2/2161Thứ Sáu19Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
14/2/2161Thứ Bảy20Đinh MùiChấpNữCát
15/2/2161Chủ Nhật21Mậu ThânPháHưĐại Hung
16/2/2161Thứ Hai22Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
17/2/2161Thứ Ba23Canh TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
18/2/2161Thứ Tư24Tân HợiThuBíchBình Hòa
19/2/2161Thứ Năm25Nhâm TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/2/2161Thứ Sáu26Quý SửuBếLâuHung
21/2/2161Thứ Bảy27Giáp DầnKiếnVịBình Hòa
22/2/2161Chủ Nhật28Ất MãoTrừMãoHung
23/2/2161Thứ Hai29Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
24/2/2161Thứ Ba30Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.