Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 12 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 18/1/2151 đến 15/2/2151 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2150

21/1/2151Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/2151Đại CátThứ Tư · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/1/2151Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2151Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/1/2151CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2151CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2151CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/2151CátThứ Sáu · 19 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/2151Thứ Haimùng 1Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
19/1/2151Thứ Bamùng 2Mậu TýBếDựcĐại Hung
20/1/2151Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
21/1/2151Thứ Nămmùng 4Canh DầnTrừGiácĐại Cát
22/1/2151Thứ Sáumùng 5Tân MãoMãnCangHung
23/1/2151Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/1/2151Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵĐịnhPhòngCát
25/1/2151Thứ Haimùng 8Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
26/1/2151Thứ Bamùng 9Ất MùiPháVĩHung
27/1/2151Thứ Tưmùng 10Bính ThânNguyCơHung
28/1/2151Thứ Năm11Đinh DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
29/1/2151Thứ Sáu12Mậu TuấtThuNgưuHung
30/1/2151Thứ Bảy13Kỷ HợiKhaiNữCát
31/1/2151Chủ Nhật14Canh TýBếHưCát
1/2/2151Thứ Hai15Tân SửuKiếnNguyHung
2/2/2151Thứ Ba16Nhâm DầnTrừThấtCát
3/2/2151Thứ Tư17Quý MãoMãnBíchCát
4/2/2151Thứ Năm18Giáp ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/2/2151Thứ Sáu19Ất TỵBìnhLâuCát
6/2/2151Thứ Bảy20Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
7/2/2151Chủ Nhật21Đinh MùiChấpMãoCát
8/2/2151Thứ Hai22Mậu ThânPháTấtHung
9/2/2151Thứ Ba23Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung — Thụ Tử
10/2/2151Thứ Tư24Canh TuấtThànhSâmĐại Cát
11/2/2151Thứ Năm25Tân HợiThuTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/2/2151Thứ Sáu26Nhâm TýKhaiQuỷCát
13/2/2151Thứ Bảy27Quý SửuBếLiễuĐại Hung
14/2/2151Chủ Nhật28Giáp DầnKiếnTinhHung
15/2/2151Thứ Hai29Ất MãoTrừTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.