Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 11 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 19/12/2150 đến 17/1/2151 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2150

11/1/2151Đại CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/2150Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2151Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2151Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2151Đại CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2150CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2151CátThứ Bảy · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2150CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/2150Thứ Bảymùng 1Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
20/12/2150Chủ Nhậtmùng 2Mậu NgọPháTinhHung
21/12/2150Thứ Haimùng 3Kỷ MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/12/2150Thứ Bamùng 4Canh ThânThànhDựcCát
23/12/2150Thứ Tưmùng 5Tân DậuThuChẩnCát
24/12/2150Thứ Nămmùng 6Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
25/12/2150Thứ Sáumùng 7Quý HợiBếCangĐại Hung
26/12/2150Thứ Bảymùng 8Giáp TýKiếnĐêHung
27/12/2150Chủ Nhậtmùng 9Ất SửuTrừPhòngCát
28/12/2150Thứ Haimùng 10Bính DầnMãnTâmHung
29/12/2150Thứ Ba11Đinh MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
30/12/2150Thứ Tư12Mậu ThìnĐịnhCơBình Hòa
31/12/2150Thứ Năm13Kỷ TỵChấpĐẩuHung
1/1/2151Thứ Sáu14Canh NgọPháNgưuĐại Hung
2/1/2151Thứ Bảy15Tân MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/1/2151Chủ Nhật16Nhâm ThânThànhHưĐại Cát
4/1/2151Thứ Hai17Quý DậuThuNguyBình Hòa
5/1/2151Thứ Ba18Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
6/1/2151Thứ Tư19Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
7/1/2151Thứ Năm20Bính TýBếKhuêĐại Hung
8/1/2151Thứ Sáu21Đinh SửuKiếnLâuHung
9/1/2151Thứ Bảy22Mậu DầnTrừVịCát
10/1/2151Chủ Nhật23Kỷ MãoMãnMãoĐại Hung — Thụ Tử
11/1/2151Thứ Hai24Canh ThìnBìnhTấtĐại Cát
12/1/2151Thứ Ba25Tân TỵĐịnhChủyHung
13/1/2151Thứ Tư26Nhâm NgọChấpSâmHung
14/1/2151Thứ Năm27Quý MùiPháTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/1/2151Thứ Sáu28Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
16/1/2151Thứ Bảy29Ất DậuThànhLiễuCát
17/1/2151Chủ Nhật30Bính TuấtThuTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.