Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2151

Tháng 1 âm lịch năm 2151 (Tân Hợi) kéo dài từ 16/2/2151 đến 17/3/2151 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2151

17/2/2151Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2151CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/2151CátThứ Bảy · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/3/2151CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2151CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2151CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/3/2151CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2151CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2151

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/2/2151Thứ Bamùng 1Bính ThìnMãnDựcCát
17/2/2151Thứ Tưmùng 2Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát
18/2/2151Thứ Nămmùng 3Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
19/2/2151Thứ Sáumùng 4Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
20/2/2151Thứ Bảymùng 5Canh ThânPháĐêĐại Hung
21/2/2151Chủ Nhậtmùng 6Tân DậuNguyPhòngHung
22/2/2151Thứ Haimùng 7Nhâm TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
23/2/2151Thứ Bamùng 8Quý HợiThuVĩBình Hòa
24/2/2151Thứ Tưmùng 9Giáp TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/2/2151Thứ Nămmùng 10Ất SửuBếĐẩuHung
26/2/2151Thứ Sáu11Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
27/2/2151Thứ Bảy12Đinh MãoTrừNữCát
28/2/2151Chủ Nhật13Mậu ThìnMãnHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/3/2151Thứ Hai14Kỷ TỵBìnhNguyCát
2/3/2151Thứ Ba15Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
3/3/2151Thứ Tư16Tân MùiChấpBíchBình Hòa
4/3/2151Thứ Năm17Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
5/3/2151Thứ Sáu18Quý DậuNguyLâuĐại Hung
6/3/2151Thứ Bảy19Giáp TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
7/3/2151Chủ Nhật20Ất HợiThànhMãoCát
8/3/2151Thứ Hai21Bính TýThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/3/2151Thứ Ba22Đinh SửuKhaiChủyBình Hòa
10/3/2151Thứ Tư23Mậu DầnBếSâmHung
11/3/2151Thứ Năm24Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
12/3/2151Thứ Sáu25Canh ThìnTrừQuỷHung
13/3/2151Thứ Bảy26Tân TỵMãnLiễuHung
14/3/2151Chủ Nhật27Nhâm NgọBìnhTinhCát
15/3/2151Thứ Hai28Quý MùiĐịnhTrươngCát
16/3/2151Thứ Ba29Giáp ThânChấpDựcHung
17/3/2151Thứ Tư30Ất DậuPháChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.