Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2145

Tháng 12 âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 12/1/2146 đến 10/2/2146 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2145

17/1/2146Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/2146Đại CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2146Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2146Đại CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/2146CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/2146CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/2146CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/1/2146CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/1/2146Thứ Tưmùng 1Ất MãoMãnBíchCát
13/1/2146Thứ Nămmùng 2Bính ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/1/2146Thứ Sáumùng 3Đinh TỵĐịnhLâuCát
15/1/2146Thứ Bảymùng 4Mậu NgọChấpVịHung
16/1/2146Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
17/1/2146Thứ Haimùng 6Canh ThânNguyTấtĐại Cát
18/1/2146Thứ Bamùng 7Tân DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
19/1/2146Thứ Tưmùng 8Nhâm TuấtThuSâmCát
20/1/2146Thứ Nămmùng 9Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
21/1/2146Thứ Sáumùng 10Giáp TýBếQuỷĐại Hung
22/1/2146Thứ Bảy11Ất SửuKiếnLiễuHung
23/1/2146Chủ Nhật12Bính DầnTrừTinhBình Hòa
24/1/2146Thứ Hai13Đinh MãoMãnTrươngCát
25/1/2146Thứ Ba14Mậu ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/1/2146Thứ Tư15Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
27/1/2146Thứ Năm16Canh NgọChấpGiácĐại Cát
28/1/2146Thứ Sáu17Tân MùiPháCangĐại Hung
29/1/2146Thứ Bảy18Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
30/1/2146Chủ Nhật19Quý DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
31/1/2146Thứ Hai20Giáp TuấtThuTâmHung
1/2/2146Thứ Ba21Ất HợiKhaiVĩĐại Cát
2/2/2146Thứ Tư22Bính TýBếCơĐại Hung
3/2/2146Thứ Năm23Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
4/2/2146Thứ Sáu24Mậu DầnTrừNgưuHung
5/2/2146Thứ Bảy25Kỷ MãoTrừNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/2/2146Chủ Nhật26Canh ThìnMãnHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/2/2146Thứ Hai27Tân TỵBìnhNguyCát
8/2/2146Thứ Ba28Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
9/2/2146Thứ Tư29Quý MùiChấpBíchBình Hòa
10/2/2146Thứ Năm30Giáp ThânPháKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.