Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2145

Tháng 11 âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 14/12/2145 đến 11/1/2146 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2145

7/1/2146Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/12/2145Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/12/2145Đại CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/2146Đại CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/2145Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/2146Đại CátThứ Năm · 24 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/12/2145CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2146CátThứ Bảy · 26 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/12/2145Thứ Bamùng 1Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
15/12/2145Thứ Tưmùng 2Đinh HợiBếBíchHung
16/12/2145Thứ Nămmùng 3Mậu TýKiếnKhuêHung
17/12/2145Thứ Sáumùng 4Kỷ SửuTrừLâuCát
18/12/2145Thứ Bảymùng 5Canh DầnMãnVịCát
19/12/2145Chủ Nhậtmùng 6Tân MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
20/12/2145Thứ Haimùng 7Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
21/12/2145Thứ Bamùng 8Quý TỵChấpChủyĐại Hung
22/12/2145Thứ Tưmùng 9Giáp NgọPháSâmBình Hòa
23/12/2145Thứ Nămmùng 10Ất MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/12/2145Thứ Sáu11Bính ThânThànhQuỷCát
25/12/2145Thứ Bảy12Đinh DậuThuLiễuBình Hòa
26/12/2145Chủ Nhật13Mậu TuấtKhaiTinhCát
27/12/2145Thứ Hai14Kỷ HợiBếTrươngĐại Hung
28/12/2145Thứ Ba15Canh TýKiếnDựcHung
29/12/2145Thứ Tư16Tân SửuTrừChẩnCát
30/12/2145Thứ Năm17Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
31/12/2145Thứ Sáu18Quý MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
1/1/2146Thứ Bảy19Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
2/1/2146Chủ Nhật20Ất TỵChấpPhòngHung
3/1/2146Thứ Hai21Bính NgọPháTâmĐại Hung
4/1/2146Thứ Ba22Đinh MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/1/2146Thứ Tư23Mậu ThânThànhCơĐại Cát
6/1/2146Thứ Năm24Kỷ DậuThànhĐẩuĐại Cát
7/1/2146Thứ Sáu25Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
8/1/2146Thứ Bảy26Tân HợiKhaiNữCát
9/1/2146Chủ Nhật27Nhâm TýBếHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/1/2146Thứ Hai28Quý SửuKiếnNguyHung
11/1/2146Thứ Ba29Giáp DầnTrừThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.