Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 12 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 28/12/2141 đến 26/1/2142 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2141

8/1/2142Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2142Đại CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2141Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/1/2142CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/1/2142CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/2141CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/1/2142CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/2142CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/12/2141Thứ Nămmùng 1Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại Cát
29/12/2141Thứ Sáumùng 2Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/12/2141Thứ Bảymùng 3Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
31/12/2141Chủ Nhậtmùng 4Nhâm NgọPháTinhCát
1/1/2142Thứ Haimùng 5Quý MùiNguyTrươngĐại Hung
2/1/2142Thứ Bamùng 6Giáp ThânThànhDựcCát
3/1/2142Thứ Tưmùng 7Ất DậuThuChẩnĐại Hung — Thụ Tử
4/1/2142Thứ Nămmùng 8Bính TuấtKhaiGiácCát
5/1/2142Thứ Sáumùng 9Đinh HợiBếCangĐại Hung
6/1/2142Thứ Bảymùng 10Mậu TýBếĐêĐại Hung
7/1/2142Chủ Nhật11Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
8/1/2142Thứ Hai12Canh DầnTrừTâmĐại Cát
9/1/2142Thứ Ba13Tân MãoMãnVĩCát
10/1/2142Thứ Tư14Nhâm ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/1/2142Thứ Năm15Quý TỵĐịnhĐẩuCát
12/1/2142Thứ Sáu16Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
13/1/2142Thứ Bảy17Ất MùiPháNữĐại Hung
14/1/2142Chủ Nhật18Bính ThânNguyHưĐại Hung
15/1/2142Thứ Hai19Đinh DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
16/1/2142Thứ Ba20Mậu TuấtThuThấtCát
17/1/2142Thứ Tư21Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
18/1/2142Thứ Năm22Canh TýBếKhuêCát
19/1/2142Thứ Sáu23Tân SửuKiếnLâuHung
20/1/2142Thứ Bảy24Nhâm DầnTrừVịCát
21/1/2142Chủ Nhật25Quý MãoMãnMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/1/2142Thứ Hai26Giáp ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/1/2142Thứ Ba27Ất TỵĐịnhChủyHung
24/1/2142Thứ Tư28Bính NgọChấpSâmHung
25/1/2142Thứ Năm29Đinh MùiPháTỉnhHung
26/1/2142Thứ Sáu30Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.