Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 11 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 28/11/2141 đến 27/12/2141 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2141

21/12/2141Đại CátThứ Năm · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/2141Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/2141Đại CátThứ Hai · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/2141Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/2141CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2141CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2141CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/2141CátThứ Bảy · 12 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/11/2141Thứ Bamùng 1Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
29/11/2141Thứ Tưmùng 2Canh TuấtBếSâmHung
30/11/2141Thứ Nămmùng 3Tân HợiKiếnTỉnhCát
1/12/2141Thứ Sáumùng 4Nhâm TýTrừQuỷHung
2/12/2141Thứ Bảymùng 5Quý SửuMãnLiễuBình Hòa
3/12/2141Chủ Nhậtmùng 6Giáp DầnBìnhTinhĐại Cát
4/12/2141Thứ Haimùng 7Ất MãoĐịnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
5/12/2141Thứ Bamùng 8Bính ThìnChấpDựcĐại Hung
6/12/2141Thứ Tưmùng 9Đinh TỵPháChẩnHung
7/12/2141Thứ Nămmùng 10Mậu NgọNguyGiácHung
8/12/2141Thứ Sáu11Kỷ MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/12/2141Thứ Bảy12Canh ThânThànhĐêCát
10/12/2141Chủ Nhật13Tân DậuThuPhòngCát
11/12/2141Thứ Hai14Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
12/12/2141Thứ Ba15Quý HợiBếVĩĐại Hung
13/12/2141Thứ Tư16Giáp TýKiếnCơBình Hòa
14/12/2141Thứ Năm17Ất SửuTrừĐẩuCát
15/12/2141Thứ Sáu18Bính DầnMãnNgưuHung
16/12/2141Thứ Bảy19Đinh MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
17/12/2141Chủ Nhật20Mậu ThìnĐịnhHưĐại Hung
18/12/2141Thứ Hai21Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
19/12/2141Thứ Ba22Canh NgọPháThấtBình Hòa
20/12/2141Thứ Tư23Tân MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/12/2141Thứ Năm24Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
22/12/2141Thứ Sáu25Quý DậuThuLâuCát
23/12/2141Thứ Bảy26Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
24/12/2141Chủ Nhật27Ất HợiBếMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/12/2141Thứ Hai28Bính TýKiếnTấtCát
26/12/2141Thứ Ba29Đinh SửuTrừChủyHung
27/12/2141Thứ Tư30Mậu DầnMãnSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.