Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 1 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 27/1/2142 đến 25/2/2142 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2142

14/2/2142Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/2142Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2142Đại CátThứ Ba · 18 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/2/2142CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2142CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/2142CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2142CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/1/2142Thứ Bảymùng 1Kỷ DậuThànhLiễuCát
28/1/2142Chủ Nhậtmùng 2Canh TuấtThuTinhĐại Hung — Thụ Tử
29/1/2142Thứ Haimùng 3Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
30/1/2142Thứ Bamùng 4Nhâm TýBếDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/1/2142Thứ Tưmùng 5Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
1/2/2142Thứ Nămmùng 6Giáp DầnTrừGiácCát
2/2/2142Thứ Sáumùng 7Ất MãoMãnCangHung
3/2/2142Thứ Bảymùng 8Bính ThìnBìnhĐêHung
4/2/2142Chủ Nhậtmùng 9Đinh TỵĐịnhPhòngCát
5/2/2142Thứ Haimùng 10Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
6/2/2142Thứ Ba11Kỷ MùiChấpVĩBình Hòa
7/2/2142Thứ Tư12Canh ThânPháCơHung
8/2/2142Thứ Năm13Tân DậuNguyĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/2/2142Thứ Sáu14Nhâm TuấtThànhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
10/2/2142Thứ Bảy15Quý HợiThuNữHung
11/2/2142Chủ Nhật16Giáp TýKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/2/2142Thứ Hai17Ất SửuBếNguyĐại Hung
13/2/2142Thứ Ba18Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
14/2/2142Thứ Tư19Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
15/2/2142Thứ Năm20Mậu ThìnMãnKhuêHung
16/2/2142Thứ Sáu21Kỷ TỵBìnhLâuCát
17/2/2142Thứ Bảy22Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
18/2/2142Chủ Nhật23Tân MùiChấpMãoHung
19/2/2142Thứ Hai24Nhâm ThânPháTấtHung
20/2/2142Thứ Ba25Quý DậuNguyChủyĐại Hung
21/2/2142Thứ Tư26Giáp TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
22/2/2142Thứ Năm27Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
23/2/2142Thứ Sáu28Bính TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/2/2142Thứ Bảy29Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
25/2/2142Chủ Nhật30Mậu DầnKiếnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.