Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 12 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 8/1/2141 đến 6/2/2141 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2140

2/2/2141Đại CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/2141Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/2141Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/2141Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2141CátChủ Nhật · 15 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2141CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2141CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/2141CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/1/2141Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
9/1/2141Thứ Haimùng 2Bính TuấtThuTâmHung
10/1/2141Thứ Bamùng 3Đinh HợiKhaiVĩĐại Cát
11/1/2141Thứ Tưmùng 4Mậu TýBếCơĐại Hung
12/1/2141Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
13/1/2141Thứ Sáumùng 6Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
14/1/2141Thứ Bảymùng 7Tân MãoMãnNữBình Hòa
15/1/2141Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/1/2141Thứ Haimùng 9Quý TỵĐịnhNguyBình Hòa
17/1/2141Thứ Bamùng 10Giáp NgọChấpThấtHung
18/1/2141Thứ Tư11Ất MùiPháBíchHung
19/1/2141Thứ Năm12Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
20/1/2141Thứ Sáu13Đinh DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
21/1/2141Thứ Bảy14Mậu TuấtThuVịCát
22/1/2141Chủ Nhật15Kỷ HợiKhaiMãoCát
23/1/2141Thứ Hai16Canh TýBếTấtĐại Cát
24/1/2141Thứ Ba17Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
25/1/2141Thứ Tư18Nhâm DầnTrừSâmCát
26/1/2141Thứ Năm19Quý MãoMãnTỉnhCát
27/1/2141Thứ Sáu20Giáp ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/1/2141Thứ Bảy21Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
29/1/2141Chủ Nhật22Bính NgọChấpTinhĐại Hung
30/1/2141Thứ Hai23Đinh MùiPháTrươngHung
31/1/2141Thứ Ba24Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
1/2/2141Thứ Tư25Kỷ DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
2/2/2141Thứ Năm26Canh TuấtThuGiácĐại Cát
3/2/2141Thứ Sáu27Tân HợiKhaiCangCát
4/2/2141Thứ Bảy28Nhâm TýBếĐêĐại Hung
5/2/2141Chủ Nhật29Quý SửuBếPhòngHung
6/2/2141Thứ Hai30Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.