Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 1 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 7/2/2141 đến 7/3/2141 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2141

9/2/2141Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/2141Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/2/2141Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/2141Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2141CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/2141CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2141CátThứ Ba · 29 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/2/2141Thứ Bamùng 1Ất MãoTrừVĩBình Hòa
8/2/2141Thứ Tưmùng 2Bính ThìnMãnCơĐại Cát
9/2/2141Thứ Nămmùng 3Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
10/2/2141Thứ Sáumùng 4Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
11/2/2141Thứ Bảymùng 5Kỷ MùiChấpNữHung
12/2/2141Chủ Nhậtmùng 6Canh ThânPháHưĐại Hung
13/2/2141Thứ Haimùng 7Tân DậuNguyNguyĐại Hung
14/2/2141Thứ Bamùng 8Nhâm TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
15/2/2141Thứ Tưmùng 9Quý HợiThuBíchBình Hòa
16/2/2141Thứ Nămmùng 10Giáp TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/2/2141Thứ Sáu11Ất SửuBếLâuHung
18/2/2141Thứ Bảy12Bính DầnKiếnVịĐại Cát
19/2/2141Chủ Nhật13Đinh MãoTrừMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/2/2141Thứ Hai14Mậu ThìnMãnTấtCát
21/2/2141Thứ Ba15Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa
22/2/2141Thứ Tư16Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
23/2/2141Thứ Năm17Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
24/2/2141Thứ Sáu18Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
25/2/2141Thứ Bảy19Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
26/2/2141Chủ Nhật20Giáp TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
27/2/2141Thứ Hai21Ất HợiThuTrươngBình Hòa
28/2/2141Thứ Ba22Bính TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/3/2141Thứ Tư23Đinh SửuBếChẩnCát
2/3/2141Thứ Năm24Mậu DầnKiếnGiácHung
3/3/2141Thứ Sáu25Kỷ MãoTrừCangHung
4/3/2141Thứ Bảy26Canh ThìnMãnĐêHung
5/3/2141Chủ Nhật27Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
6/3/2141Thứ Hai28Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
7/3/2141Thứ Ba29Quý MùiĐịnhVĩCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.