Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 12 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 18/1/2132 đến 16/2/2132 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2131

21/1/2132Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/2/2132Đại CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/2/2132Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/1/2132Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2132Đại CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/2132Đại CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2132CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2132CátChủ Nhật · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/2132Thứ Sáumùng 1Đinh MùiPháCangĐại Hung
19/1/2132Thứ Bảymùng 2Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
20/1/2132Chủ Nhậtmùng 3Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
21/1/2132Thứ Haimùng 4Canh TuấtThuTâmĐại Cát
22/1/2132Thứ Bamùng 5Tân HợiKhaiĐại Cát
23/1/2132Thứ Tưmùng 6Nhâm TýBếĐại Hung
24/1/2132Thứ Nămmùng 7Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
25/1/2132Thứ Sáumùng 8Giáp DầnTrừNgưuHung
26/1/2132Thứ Bảymùng 9Ất MãoMãnNữBình Hòa
27/1/2132Chủ Nhậtmùng 10Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
28/1/2132Thứ Hai11Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
29/1/2132Thứ Ba12Mậu NgọChấpThấtHung
30/1/2132Thứ Tư13Kỷ MùiPháBíchHung
31/1/2132Thứ Năm14Canh ThânNguyKhuêCát
1/2/2132Thứ Sáu15Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
2/2/2132Thứ Bảy16Nhâm TuấtThuVịCát
3/2/2132Chủ Nhật17Quý HợiKhaiMãoCát
4/2/2132Thứ Hai18Giáp TýBếTấtHung
5/2/2132Thứ Ba19Ất SửuBếChủyĐại Hung
6/2/2132Thứ Tư20Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
7/2/2132Thứ Năm21Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
8/2/2132Thứ Sáu22Mậu ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
9/2/2132Thứ Bảy23Kỷ TỵBìnhLiễuCát
10/2/2132Chủ Nhật24Canh NgọĐịnhTinhHung
11/2/2132Thứ Hai25Tân MùiChấpTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/2132Thứ Ba26Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
13/2/2132Thứ Tư27Quý DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử
14/2/2132Thứ Năm28Giáp TuấtThànhGiácĐại Cát
15/2/2132Thứ Sáu29Ất HợiThuCangĐại Hung
16/2/2132Thứ Bảy30Bính TýKhaiĐêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.