Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 11 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 19/12/2131 đến 17/1/2132 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2131

10/1/2132Đại CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2131Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/2131CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/12/2131CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2132CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/1/2132CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/2132CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/2132CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/2131Thứ Tưmùng 1Đinh SửuTrừChẩnCát
20/12/2131Thứ Nămmùng 2Mậu DầnMãnGiácBình Hòa
21/12/2131Thứ Sáumùng 3Kỷ MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
22/12/2131Thứ Bảymùng 4Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
23/12/2131Chủ Nhậtmùng 5Tân TỵChấpPhòngHung
24/12/2131Thứ Haimùng 6Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
25/12/2131Thứ Bamùng 7Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/12/2131Thứ Tưmùng 8Giáp ThânThànhĐại Cát
27/12/2131Thứ Nămmùng 9Ất DậuThuĐẩuCát
28/12/2131Thứ Sáumùng 10Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
29/12/2131Thứ Bảy11Đinh HợiBếNữĐại Hung
30/12/2131Chủ Nhật12Mậu TýKiếnHung
31/12/2131Thứ Hai13Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
1/1/2132Thứ Ba14Canh DầnMãnThấtCát
2/1/2132Thứ Tư15Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
3/1/2132Thứ Năm16Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
4/1/2132Thứ Sáu17Quý TỵChấpLâuHung
5/1/2132Thứ Bảy18Giáp NgọPháVịBình Hòa
6/1/2132Chủ Nhật19Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2132Thứ Hai20Bính ThânNguyTấtHung
8/1/2132Thứ Ba21Đinh DậuThànhChủyBình Hòa
9/1/2132Thứ Tư22Mậu TuấtThuSâmCát
10/1/2132Thứ Năm23Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
11/1/2132Thứ Sáu24Canh TýBếQuỷCát
12/1/2132Thứ Bảy25Tân SửuKiếnLiễuHung
13/1/2132Chủ Nhật26Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
14/1/2132Thứ Hai27Quý MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
15/1/2132Thứ Ba28Giáp ThìnBìnhDựcHung
16/1/2132Thứ Tư29Ất TỵĐịnhChẩnCát
17/1/2132Thứ Năm30Bính NgọChấpGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.