Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 1 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 17/2/2132 đến 16/3/2132 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2132

27/2/2132Đại CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2132Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2132Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2132CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2132CátThứ Hai · 16 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/3/2132CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2132CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/2132CátThứ Năm · 19 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/2/2132Chủ Nhậtmùng 1Đinh SửuBếPhòngCát
18/2/2132Thứ Haimùng 2Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
19/2/2132Thứ Bamùng 3Kỷ MãoTrừBình Hòa
20/2/2132Thứ Tưmùng 4Canh ThìnMãnCát
21/2/2132Thứ Nămmùng 5Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
22/2/2132Thứ Sáumùng 6Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại Hung
23/2/2132Thứ Bảymùng 7Quý MùiChấpNữHung
24/2/2132Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThânPháĐại Hung
25/2/2132Thứ Haimùng 9Ất DậuNguyNguyĐại Hung
26/2/2132Thứ Bamùng 10Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
27/2/2132Thứ Tư11Đinh HợiThuBíchĐại Cát
28/2/2132Thứ Năm12Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/2/2132Thứ Sáu13Kỷ SửuBếLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/3/2132Thứ Bảy14Canh DầnKiếnVịBình Hòa
2/3/2132Chủ Nhật15Tân MãoTrừMãoHung
3/3/2132Thứ Hai16Nhâm ThìnMãnTấtCát
4/3/2132Thứ Ba17Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
5/3/2132Thứ Tư18Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
6/3/2132Thứ Năm19Ất MùiĐịnhTỉnhCát
7/3/2132Thứ Sáu20Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
8/3/2132Thứ Bảy21Đinh DậuPháLiễuHung
9/3/2132Chủ Nhật22Mậu TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
10/3/2132Thứ Hai23Kỷ HợiThànhTrươngCát
11/3/2132Thứ Ba24Canh TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2132Thứ Tư25Tân SửuKhaiChẩnĐại Cát
13/3/2132Thứ Năm26Nhâm DầnBếGiácHung
14/3/2132Thứ Sáu27Quý MãoKiếnCangHung
15/3/2132Thứ Bảy28Giáp ThìnTrừĐêCát
16/3/2132Chủ Nhật29Ất TỵMãnPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.