Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 12 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 10/1/2130 đến 7/2/2130 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2129

11/1/2130Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2130Đại CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/2130Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2130Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/2130CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2130CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/1/2130CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/1/2130CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/2130Thứ Bamùng 1Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
11/1/2130Thứ Tưmùng 2Canh DầnTrừSâmĐại Cát
12/1/2130Thứ Nămmùng 3Tân MãoMãnTỉnhCát
13/1/2130Thứ Sáumùng 4Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/1/2130Thứ Bảymùng 5Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
15/1/2130Chủ Nhậtmùng 6Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
16/1/2130Thứ Haimùng 7Ất MùiPháTrươngHung
17/1/2130Thứ Bamùng 8Bính ThânNguyDựcĐại Hung
18/1/2130Thứ Tưmùng 9Đinh DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
19/1/2130Thứ Nămmùng 10Mậu TuấtThuGiácCát
20/1/2130Thứ Sáu11Kỷ HợiKhaiCangCát
21/1/2130Thứ Bảy12Canh TýBếĐêCát
22/1/2130Chủ Nhật13Tân SửuKiếnPhòngBình Hòa
23/1/2130Thứ Hai14Nhâm DầnTrừTâmHung
24/1/2130Thứ Ba15Quý MãoMãnCát
25/1/2130Thứ Tư16Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2130Thứ Năm17Ất TỵĐịnhĐẩuCát
27/1/2130Thứ Sáu18Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
28/1/2130Thứ Bảy19Đinh MùiPháNữĐại Hung
29/1/2130Chủ Nhật20Mậu ThânNguyĐại Hung
30/1/2130Thứ Hai21Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
31/1/2130Thứ Ba22Canh TuấtThuThấtĐại Cát
1/2/2130Thứ Tư23Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
2/2/2130Thứ Năm24Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
3/2/2130Thứ Sáu25Quý SửuKiếnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/2/2130Thứ Bảy26Giáp DầnTrừVịCát
5/2/2130Chủ Nhật27Ất MãoTrừMãoHung
6/2/2130Thứ Hai28Bính ThìnMãnTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2130Thứ Ba29Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.