Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 1 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 8/2/2130 đến 9/3/2130 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2130

19/2/2130Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2130Đại CátThứ Năm · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2130CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/3/2130CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2130CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cang · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/3/2130CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/2/2130Thứ Tưmùng 1Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
9/2/2130Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
10/2/2130Thứ Sáumùng 3Canh ThânPháQuỷĐại Hung
11/2/2130Thứ Bảymùng 4Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
12/2/2130Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
13/2/2130Thứ Haimùng 6Quý HợiThuTrươngBình Hòa
14/2/2130Thứ Bamùng 7Giáp TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/2/2130Thứ Tưmùng 8Ất SửuBếChẩnHung
16/2/2130Thứ Nămmùng 9Bính DầnKiếnGiácCát
17/2/2130Thứ Sáumùng 10Đinh MãoTrừCangCát
18/2/2130Thứ Bảy11Mậu ThìnMãnĐêHung
19/2/2130Chủ Nhật12Kỷ TỵBìnhPhòngĐại Cát
20/2/2130Thứ Hai13Canh NgọĐịnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/2/2130Thứ Ba14Tân MùiChấpBình Hòa
22/2/2130Thứ Tư15Nhâm ThânPháHung
23/2/2130Thứ Năm16Quý DậuNguyĐẩuHung
24/2/2130Thứ Sáu17Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
25/2/2130Thứ Bảy18Ất HợiThuNữHung
26/2/2130Chủ Nhật19Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
27/2/2130Thứ Hai20Đinh SửuBếNguyBình Hòa
28/2/2130Thứ Ba21Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
1/3/2130Thứ Tư22Kỷ MãoTrừBíchCát
2/3/2130Thứ Năm23Canh ThìnMãnKhuêHung
3/3/2130Thứ Sáu24Tân TỵBìnhLâuCát
4/3/2130Thứ Bảy25Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
5/3/2130Chủ Nhật26Quý MùiChấpMãoHung
6/3/2130Thứ Hai27Giáp ThânPháTấtHung
7/3/2130Thứ Ba28Ất DậuPháChủyĐại Hung
8/3/2130Thứ Tư29Bính TuấtNguySâmĐại HungThụ Tử
9/3/2130Thứ Năm30Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.