Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 11 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 11/12/2129 đến 9/1/2130 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2129

14/12/2129Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/12/2129Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2129Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2130Đại CátThứ Ba · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/2129CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2130CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/2129CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2130CátThứ Bảy · 28 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/2129Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
12/12/2129Thứ Haimùng 2Canh ThânThànhTấtĐại Cát
13/12/2129Thứ Bamùng 3Tân DậuThuChủyHung
14/12/2129Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
15/12/2129Thứ Nămmùng 5Quý HợiBếTỉnhHung
16/12/2129Thứ Sáumùng 6Giáp TýKiếnQuỷHung
17/12/2129Thứ Bảymùng 7Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
18/12/2129Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnMãnTinhHung
19/12/2129Thứ Haimùng 9Đinh MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
20/12/2129Thứ Bamùng 10Mậu ThìnĐịnhDựcĐại Hung
21/12/2129Thứ Tư11Kỷ TỵChấpChẩnHung
22/12/2129Thứ Năm12Canh NgọPháGiácBình Hòa
23/12/2129Thứ Sáu13Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2129Thứ Bảy14Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
25/12/2129Chủ Nhật15Quý DậuThuPhòngCát
26/12/2129Thứ Hai16Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
27/12/2129Thứ Ba17Ất HợiBếĐại Hung
28/12/2129Thứ Tư18Bính TýKiếnBình Hòa
29/12/2129Thứ Năm19Đinh SửuTrừĐẩuCát
30/12/2129Thứ Sáu20Mậu DầnMãnNgưuHung
31/12/2129Thứ Bảy21Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
1/1/2130Chủ Nhật22Canh ThìnĐịnhĐại Hung
2/1/2130Thứ Hai23Tân TỵChấpNguyĐại Hung
3/1/2130Thứ Ba24Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
4/1/2130Thứ Tư25Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2130Thứ Năm26Giáp ThânThànhKhuêCát
6/1/2130Thứ Sáu27Ất DậuThànhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/1/2130Thứ Bảy28Bính TuấtThuVịCát
8/1/2130Chủ Nhật29Đinh HợiKhaiMãoCát
9/1/2130Thứ Hai30Mậu TýBếTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.