Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 12 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 1/1/2120 đến 29/1/2120 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2119

24/1/2120Đại CátThứ Tư · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2120CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2120CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2120CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2120CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2120CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2120CátThứ Hai · 29 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/2120CátChủ Nhật · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/2120Thứ Haimùng 1Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
2/1/2120Thứ Bamùng 2Mậu TýKiếnDựcHung
3/1/2120Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuTrừChẩnCát
4/1/2120Thứ Nămmùng 4Canh DầnMãnGiácBình Hòa
5/1/2120Thứ Sáumùng 5Tân MãoBìnhCangBình Hòa
6/1/2120Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2120Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵĐịnhPhòngCát
8/1/2120Thứ Haimùng 8Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
9/1/2120Thứ Bamùng 9Ất MùiPháHung
10/1/2120Thứ Tưmùng 10Bính ThânNguyHung
11/1/2120Thứ Năm11Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
12/1/2120Thứ Sáu12Mậu TuấtThuNgưuHung
13/1/2120Thứ Bảy13Kỷ HợiKhaiNữCát
14/1/2120Chủ Nhật14Canh TýBếCát
15/1/2120Thứ Hai15Tân SửuKiếnNguyHung
16/1/2120Thứ Ba16Nhâm DầnTrừThấtCát
17/1/2120Thứ Tư17Quý MãoMãnBíchCát
18/1/2120Thứ Năm18Giáp ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2120Thứ Sáu19Ất TỵĐịnhLâuCát
20/1/2120Thứ Bảy20Bính NgọChấpVịHung
21/1/2120Chủ Nhật21Đinh MùiPháMãoĐại Hung
22/1/2120Thứ Hai22Mậu ThânNguyTấtHung
23/1/2120Thứ Ba23Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
24/1/2120Thứ Tư24Canh TuấtThuSâmĐại Cát
25/1/2120Thứ Năm25Tân HợiKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/1/2120Thứ Sáu26Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
27/1/2120Thứ Bảy27Quý SửuKiếnLiễuHung
28/1/2120Chủ Nhật28Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
29/1/2120Thứ Hai29Ất MãoMãnTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.