Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 11 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 2/12/2119 đến 31/12/2119 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2119

17/12/2119Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/2119Đại CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/12/2119Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2119Đại CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/2119CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/2119CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/2119CátThứ Bảy · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2119CátThứ Sáu · 28 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/12/2119Thứ Bảymùng 1Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
3/12/2119Chủ Nhậtmùng 2Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
4/12/2119Thứ Haimùng 3Kỷ MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2119Thứ Bamùng 4Canh ThânThuDựcĐại Hung
6/12/2119Thứ Tưmùng 5Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
7/12/2119Thứ Nămmùng 6Nhâm TuấtBếGiácHung
8/12/2119Thứ Sáumùng 7Quý HợiBếCangĐại Hung
9/12/2119Thứ Bảymùng 8Giáp TýKiếnĐêHung
10/12/2119Chủ Nhậtmùng 9Ất SửuTrừPhòngCát
11/12/2119Thứ Haimùng 10Bính DầnMãnTâmHung
12/12/2119Thứ Ba11Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
13/12/2119Thứ Tư12Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
14/12/2119Thứ Năm13Kỷ TỵChấpĐẩuHung
15/12/2119Thứ Sáu14Canh NgọPháNgưuĐại Hung
16/12/2119Thứ Bảy15Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2119Chủ Nhật16Nhâm ThânThànhĐại Cát
18/12/2119Thứ Hai17Quý DậuThuNguyBình Hòa
19/12/2119Thứ Ba18Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
20/12/2119Thứ Tư19Ất HợiBếBíchHung
21/12/2119Thứ Năm20Bính TýKiếnKhuêHung
22/12/2119Thứ Sáu21Đinh SửuTrừLâuCát
23/12/2119Thứ Bảy22Mậu DầnMãnVịCát
24/12/2119Chủ Nhật23Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
25/12/2119Thứ Hai24Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
26/12/2119Thứ Ba25Tân TỵChấpChủyĐại Hung
27/12/2119Thứ Tư26Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
28/12/2119Thứ Năm27Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
29/12/2119Thứ Sáu28Giáp ThânThànhQuỷCát
30/12/2119Thứ Bảy29Ất DậuThuLiễuBình Hòa
31/12/2119Chủ Nhật30Bính TuấtKhaiTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.