Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 12 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 23/12/2117 đến 21/1/2118 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2117

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/2117Thứ Nămmùng 1Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2117Thứ Sáumùng 2Kỷ TỵChấpLâuHung
25/12/2117Thứ Bảymùng 3Canh NgọPháVịBình Hòa
26/12/2117Chủ Nhậtmùng 4Tân MùiNguyMãoĐại Hung
27/12/2117Thứ Haimùng 5Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
28/12/2117Thứ Bamùng 6Quý DậuThuChủyĐại HungThụ Tử
29/12/2117Thứ Tưmùng 7Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
30/12/2117Thứ Nămmùng 8Ất HợiBếTỉnhHung
31/12/2117Thứ Sáumùng 9Bính TýKiếnQuỷHung
1/1/2118Thứ Bảymùng 10Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
2/1/2118Chủ Nhật11Mậu DầnMãnTinhHung
3/1/2118Thứ Hai12Kỷ MãoBìnhTrươngCát
4/1/2118Thứ Ba13Canh ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2118Thứ Tư14Tân TỵChấpChẩnHung
6/1/2118Thứ Năm15Nhâm NgọChấpGiácHung
7/1/2118Thứ Sáu16Quý MùiPháCangĐại Hung
8/1/2118Thứ Bảy17Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
9/1/2118Chủ Nhật18Ất DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
10/1/2118Thứ Hai19Bính TuấtThuTâmHung
11/1/2118Thứ Ba20Đinh HợiKhaiĐại Cát
12/1/2118Thứ Tư21Mậu TýBếĐại Hung
13/1/2118Thứ Năm22Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
14/1/2118Thứ Sáu23Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
15/1/2118Thứ Bảy24Tân MãoMãnNữBình Hòa
16/1/2118Chủ Nhật25Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
17/1/2118Thứ Hai26Quý TỵĐịnhNguyBình Hòa
18/1/2118Thứ Ba27Giáp NgọChấpThấtHung
19/1/2118Thứ Tư28Ất MùiPháBíchHung
20/1/2118Thứ Năm29Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
21/1/2118Thứ Sáu30Đinh DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.