Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 11 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 24/11/2117 đến 22/12/2117 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2117

29/11/2117Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/2117Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2117Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/12/2117CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2117CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2117CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/12/2117CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2117CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/11/2117Thứ Tưmùng 1Kỷ HợiKiếnBíchCát
25/11/2117Thứ Nămmùng 2Canh TýTrừKhuêHung
26/11/2117Thứ Sáumùng 3Tân SửuMãnLâuCát
27/11/2117Thứ Bảymùng 4Nhâm DầnBìnhVịCát
28/11/2117Chủ Nhậtmùng 5Quý MãoĐịnhMãoĐại HungThụ Tử
29/11/2117Thứ Haimùng 6Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát
30/11/2117Thứ Bamùng 7Ất TỵPháChủyHung
1/12/2117Thứ Tưmùng 8Bính NgọNguySâmHung
2/12/2117Thứ Nămmùng 9Đinh MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2117Thứ Sáumùng 10Mậu ThânThuQuỷĐại Hung
4/12/2117Thứ Bảy11Kỷ DậuKhaiLiễuCát
5/12/2117Chủ Nhật12Canh TuấtBếTinhĐại Hung
6/12/2117Thứ Hai13Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa
7/12/2117Thứ Ba14Nhâm TýTrừDựcHung
8/12/2117Thứ Tư15Quý SửuTrừChẩnCát
9/12/2117Thứ Năm16Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
10/12/2117Thứ Sáu17Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
11/12/2117Thứ Bảy18Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
12/12/2117Chủ Nhật19Đinh TỵChấpPhòngHung
13/12/2117Thứ Hai20Mậu NgọPháTâmĐại Hung
14/12/2117Thứ Ba21Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2117Thứ Tư22Canh ThânThànhĐại Cát
16/12/2117Thứ Năm23Tân DậuThuĐẩuCát
17/12/2117Thứ Sáu24Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
18/12/2117Thứ Bảy25Quý HợiBếNữĐại Hung
19/12/2117Chủ Nhật26Giáp TýKiếnHung
20/12/2117Thứ Hai27Ất SửuTrừNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/12/2117Thứ Ba28Bính DầnMãnThấtCát
22/12/2117Thứ Tư29Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.