Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2116

Tháng 12 âm lịch năm 2116 (Bính Tý) kéo dài từ 3/1/2117 đến 1/2/2117 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2116

19/1/2117Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2117Đại CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2117CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/2117CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2117CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2117CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2117CátThứ Hai · 30 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/2117CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2116

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/2117Chủ Nhậtmùng 1Giáp TuấtKhaiTinhCát
4/1/2117Thứ Haimùng 2Ất HợiBếTrươngĐại Hung
5/1/2117Thứ Bamùng 3Bính TýKiếnDựcHung
6/1/2117Thứ Tưmùng 4Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
7/1/2117Thứ Nămmùng 5Mậu DầnTrừGiácCát
8/1/2117Thứ Sáumùng 6Kỷ MãoMãnCangHung
9/1/2117Thứ Bảymùng 7Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/1/2117Chủ Nhậtmùng 8Tân TỵĐịnhPhòngCát
11/1/2117Thứ Haimùng 9Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
12/1/2117Thứ Bamùng 10Quý MùiPháHung
13/1/2117Thứ Tư11Giáp ThânNguyHung
14/1/2117Thứ Năm12Ất DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
15/1/2117Thứ Sáu13Bính TuấtThuNgưuHung
16/1/2117Thứ Bảy14Đinh HợiKhaiNữCát
17/1/2117Chủ Nhật15Mậu TýBếĐại Hung
18/1/2117Thứ Hai16Kỷ SửuKiếnNguyHung
19/1/2117Thứ Ba17Canh DầnTrừThấtĐại Cát
20/1/2117Thứ Tư18Tân MãoMãnBíchCát
21/1/2117Thứ Năm19Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/1/2117Thứ Sáu20Quý TỵĐịnhLâuCát
23/1/2117Thứ Bảy21Giáp NgọChấpVịHung
24/1/2117Chủ Nhật22Ất MùiPháMãoĐại Hung
25/1/2117Thứ Hai23Bính ThânNguyTấtHung
26/1/2117Thứ Ba24Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
27/1/2117Thứ Tư25Mậu TuấtThuSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/1/2117Thứ Năm26Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
29/1/2117Thứ Sáu27Canh TýBếQuỷCát
30/1/2117Thứ Bảy28Tân SửuKiếnLiễuHung
31/1/2117Chủ Nhật29Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
1/2/2117Thứ Hai30Quý MãoMãnTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.