Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 1 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 2/2/2117 đến 2/3/2117 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2117

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/2117Thứ Bamùng 1Giáp ThìnBìnhDựcHung
3/2/2117Thứ Tưmùng 2Ất TỵĐịnhChẩnCát
4/2/2117Thứ Nămmùng 3Bính NgọChấpGiácHung
5/2/2117Thứ Sáumùng 4Đinh MùiChấpCangBình Hòa
6/2/2117Thứ Bảymùng 5Mậu ThânPháĐêĐại Hung
7/2/2117Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuNguyPhòngHung
8/2/2117Thứ Haimùng 7Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
9/2/2117Thứ Bamùng 8Tân HợiThuBình Hòa
10/2/2117Thứ Tưmùng 9Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
11/2/2117Thứ Nămmùng 10Quý SửuBếĐẩuHung
12/2/2117Thứ Sáu11Giáp DầnKiếnNgưuĐại Hung
13/2/2117Thứ Bảy12Ất MãoTrừNữHung
14/2/2117Chủ Nhật13Bính ThìnMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/2117Thứ Hai14Đinh TỵBìnhNguyĐại Cát
16/2/2117Thứ Ba15Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
17/2/2117Thứ Tư16Kỷ MùiChấpBíchBình Hòa
18/2/2117Thứ Năm17Canh ThânPháKhuêĐại Hung
19/2/2117Thứ Sáu18Tân DậuNguyLâuĐại Hung
20/2/2117Thứ Bảy19Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
21/2/2117Chủ Nhật20Quý HợiThuMãoHung
22/2/2117Thứ Hai21Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/2/2117Thứ Ba22Ất SửuBếChủyĐại Hung
24/2/2117Thứ Tư23Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
25/2/2117Thứ Năm24Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
26/2/2117Thứ Sáu25Mậu ThìnMãnQuỷHung
27/2/2117Thứ Bảy26Kỷ TỵBìnhLiễuCát
28/2/2117Chủ Nhật27Canh NgọĐịnhTinhHung
1/3/2117Thứ Hai28Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
2/3/2117Thứ Ba29Nhâm ThânPháDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.