Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2116

Tháng 11 âm lịch năm 2116 (Bính Tý) kéo dài từ 4/12/2116 đến 2/1/2117 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2116

22/12/2116Đại CátThứ Ba · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/2117Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/2116CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/2116CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/2116CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/12/2116CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2116CátThứ Ba · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/2116CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2116

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/12/2116Thứ Sáumùng 1Giáp ThìnChấpQuỷBình Hòa
5/12/2116Thứ Bảymùng 2Ất TỵPháLiễuBình Hòa
6/12/2116Chủ Nhậtmùng 3Bính NgọNguyTinhĐại Hung
7/12/2116Thứ Haimùng 4Đinh MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
8/12/2116Thứ Bamùng 5Mậu ThânThànhDựcCát
9/12/2116Thứ Tưmùng 6Kỷ DậuThuChẩnCát
10/12/2116Thứ Nămmùng 7Canh TuấtKhaiGiácCát
11/12/2116Thứ Sáumùng 8Tân HợiBếCangĐại Hung
12/12/2116Thứ Bảymùng 9Nhâm TýKiếnĐêCát
13/12/2116Chủ Nhậtmùng 10Quý SửuTrừPhòngCát
14/12/2116Thứ Hai11Giáp DầnMãnTâmHung
15/12/2116Thứ Ba12Ất MãoBìnhĐại HungThụ Tử
16/12/2116Thứ Tư13Bính ThìnĐịnhBình Hòa
17/12/2116Thứ Năm14Đinh TỵChấpĐẩuHung
18/12/2116Thứ Sáu15Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
19/12/2116Thứ Bảy16Kỷ MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
20/12/2116Chủ Nhật17Canh ThânThànhCát
21/12/2116Thứ Hai18Tân DậuThuNguyBình Hòa
22/12/2116Thứ Ba19Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
23/12/2116Thứ Tư20Quý HợiBếBíchHung
24/12/2116Thứ Năm21Giáp TýKiếnKhuêHung
25/12/2116Thứ Sáu22Ất SửuTrừLâuCát
26/12/2116Thứ Bảy23Bính DầnMãnVịCát
27/12/2116Chủ Nhật24Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
28/12/2116Thứ Hai25Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
29/12/2116Thứ Ba26Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
30/12/2116Thứ Tư27Canh NgọPháSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/12/2116Thứ Năm28Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2117Thứ Sáu29Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
2/1/2117Thứ Bảy30Quý DậuThuLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.