Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 12 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 5/1/2106 đến 3/2/2106 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2105

17/1/2106Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/1/2106Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2106Đại CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2106Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/1/2106Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2106CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/1/2106CátThứ Hai · 14 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/2106CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/1/2106Thứ Bamùng 1Mậu DầnMãnThấtCát
6/1/2106Thứ Tưmùng 2Kỷ MãoBìnhBíchĐại Cát
7/1/2106Thứ Nămmùng 3Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/1/2106Thứ Sáumùng 4Tân TỵĐịnhLâuCát
9/1/2106Thứ Bảymùng 5Nhâm NgọChấpVịHung
10/1/2106Chủ Nhậtmùng 6Quý MùiPháMãoĐại Hung
11/1/2106Thứ Haimùng 7Giáp ThânNguyTấtHung
12/1/2106Thứ Bamùng 8Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
13/1/2106Thứ Tưmùng 9Bính TuấtThuSâmCát
14/1/2106Thứ Nămmùng 10Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
15/1/2106Thứ Sáu11Mậu TýBếQuỷĐại Hung
16/1/2106Thứ Bảy12Kỷ SửuKiếnLiễuHung
17/1/2106Chủ Nhật13Canh DầnTrừTinhĐại Cát
18/1/2106Thứ Hai14Tân MãoMãnTrươngCát
19/1/2106Thứ Ba15Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/1/2106Thứ Tư16Quý TỵĐịnhChẩnCát
21/1/2106Thứ Năm17Giáp NgọChấpGiácHung
22/1/2106Thứ Sáu18Ất MùiPháCangĐại Hung
23/1/2106Thứ Bảy19Bính ThânNguyĐêĐại Hung
24/1/2106Chủ Nhật20Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
25/1/2106Thứ Hai21Mậu TuấtThuTâmHung
26/1/2106Thứ Ba22Kỷ HợiKhaiĐại Cát
27/1/2106Thứ Tư23Canh TýBếĐại Cát
28/1/2106Thứ Năm24Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
29/1/2106Thứ Sáu25Nhâm DầnTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/1/2106Thứ Bảy26Quý MãoMãnNữBình Hòa
31/1/2106Chủ Nhật27Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
1/2/2106Thứ Hai28Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
2/2/2106Thứ Ba29Bính NgọChấpThấtHung
3/2/2106Thứ Tư30Đinh MùiPháBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.