Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 11 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 6/12/2105 đến 4/1/2106 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2105

30/12/2105Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2105Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/12/2105Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/2105CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2105CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2105CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2105CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2105CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/2105Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânThuĐại Hung
7/12/2105Thứ Haimùng 2Kỷ DậuKhaiNguyCát
8/12/2105Thứ Bamùng 3Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
9/12/2105Thứ Tưmùng 4Tân HợiBếBíchHung
10/12/2105Thứ Nămmùng 5Nhâm TýKiếnKhuêCát
11/12/2105Thứ Sáumùng 6Quý SửuTrừLâuCát
12/12/2105Thứ Bảymùng 7Giáp DầnMãnVịCát
13/12/2105Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
14/12/2105Thứ Haimùng 9Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
15/12/2105Thứ Bamùng 10Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
16/12/2105Thứ Tư11Mậu NgọPháSâmBình Hòa
17/12/2105Thứ Năm12Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
18/12/2105Thứ Sáu13Canh ThânThànhQuỷCát
19/12/2105Thứ Bảy14Tân DậuThuLiễuBình Hòa
20/12/2105Chủ Nhật15Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
21/12/2105Thứ Hai16Quý HợiBếTrươngĐại Hung
22/12/2105Thứ Ba17Giáp TýKiếnDựcHung
23/12/2105Thứ Tư18Ất SửuTrừChẩnCát
24/12/2105Thứ Năm19Bính DầnMãnGiácBình Hòa
25/12/2105Thứ Sáu20Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
26/12/2105Thứ Bảy21Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
27/12/2105Chủ Nhật22Kỷ TỵChấpPhòngHung
28/12/2105Thứ Hai23Canh NgọPháTâmĐại Hung
29/12/2105Thứ Ba24Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/12/2105Thứ Tư25Nhâm ThânThànhĐại Cát
31/12/2105Thứ Năm26Quý DậuThuĐẩuCát
1/1/2106Thứ Sáu27Giáp TuấtKhaiNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/1/2106Thứ Bảy28Ất HợiBếNữĐại Hung
3/1/2106Chủ Nhật29Bính TýKiếnHung
4/1/2106Thứ Hai30Đinh SửuTrừNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.