Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2106

Tháng 1 âm lịch năm 2106 (Bính Dần) kéo dài từ 4/2/2106 đến 5/3/2106 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2106

13/2/2106Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2106Đại CátThứ Ba · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/2/2106Đại CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2106CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/2/2106CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/2106CátThứ Sáu · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2106CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2106

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/2/2106Thứ Nămmùng 1Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
5/2/2106Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
6/2/2106Thứ Bảymùng 3Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
7/2/2106Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiThuMãoHung
8/2/2106Thứ Haimùng 5Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/2/2106Thứ Bamùng 6Quý SửuBếChủyĐại Hung
10/2/2106Thứ Tưmùng 7Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
11/2/2106Thứ Nămmùng 8Ất MãoTrừTỉnhCát
12/2/2106Thứ Sáumùng 9Bính ThìnMãnQuỷCát
13/2/2106Thứ Bảymùng 10Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát
14/2/2106Chủ Nhật11Mậu NgọĐịnhTinhHung
15/2/2106Thứ Hai12Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
16/2/2106Thứ Ba13Canh ThânPháDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/2/2106Thứ Tư14Tân DậuNguyChẩnHung
18/2/2106Thứ Năm15Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
19/2/2106Thứ Sáu16Quý HợiThuCangĐại Hung
20/2/2106Thứ Bảy17Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/2/2106Chủ Nhật18Ất SửuBếPhòngHung
22/2/2106Thứ Hai19Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
23/2/2106Thứ Ba20Đinh MãoTrừĐại Cát
24/2/2106Thứ Tư21Mậu ThìnMãnCát
25/2/2106Thứ Năm22Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
26/2/2106Thứ Sáu23Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
27/2/2106Thứ Bảy24Tân MùiChấpNữHung
28/2/2106Chủ Nhật25Nhâm ThânPháĐại Hung
1/3/2106Thứ Hai26Quý DậuNguyNguyĐại Hung
2/3/2106Thứ Ba27Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
3/3/2106Thứ Tư28Ất HợiThuBíchBình Hòa
4/3/2106Thứ Năm29Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2106Thứ Sáu30Đinh SửuBếLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.