Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 12 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 9/1/2103 đến 6/2/2103 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2102

13/1/2103Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2103Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2103Đại CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2103CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2103CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/1/2103CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/1/2103CátThứ Hai · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/2103CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/2103Thứ Bamùng 1Bính DầnTrừThấtCát
10/1/2103Thứ Tưmùng 2Đinh MãoMãnBíchCát
11/1/2103Thứ Nămmùng 3Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2103Thứ Sáumùng 4Kỷ TỵĐịnhLâuCát
13/1/2103Thứ Bảymùng 5Canh NgọChấpVịĐại Cát
14/1/2103Chủ Nhậtmùng 6Tân MùiPháMãoĐại Hung
15/1/2103Thứ Haimùng 7Nhâm ThânNguyTấtHung
16/1/2103Thứ Bamùng 8Quý DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
17/1/2103Thứ Tưmùng 9Giáp TuấtThuSâmCát
18/1/2103Thứ Nămmùng 10Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
19/1/2103Thứ Sáu11Bính TýBếQuỷĐại Hung
20/1/2103Thứ Bảy12Đinh SửuKiếnLiễuHung
21/1/2103Chủ Nhật13Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
22/1/2103Thứ Hai14Kỷ MãoMãnTrươngCát
23/1/2103Thứ Ba15Canh ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2103Thứ Tư16Tân TỵĐịnhChẩnCát
25/1/2103Thứ Năm17Nhâm NgọChấpGiácHung
26/1/2103Thứ Sáu18Quý MùiPháCangĐại Hung
27/1/2103Thứ Bảy19Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
28/1/2103Chủ Nhật20Ất DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
29/1/2103Thứ Hai21Bính TuấtThuTâmHung
30/1/2103Thứ Ba22Đinh HợiKhaiĐại Cát
31/1/2103Thứ Tư23Mậu TýBếĐại Hung
1/2/2103Thứ Năm24Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
2/2/2103Thứ Sáu25Canh DầnTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/2103Thứ Bảy26Tân MãoMãnNữBình Hòa
4/2/2103Chủ Nhật27Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2103Thứ Hai28Quý TỵBìnhNguyCát
6/2/2103Thứ Ba29Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.