Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2103

Tháng 1 âm lịch năm 2103 (Quý Hợi) kéo dài từ 7/2/2103 đến 7/3/2103 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2103

1/3/2103Đại CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2103Đại CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/3/2103Đại CátThứ Tư · 29 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/2103CátChủ Nhật · 12 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/2/2103CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/2103CátThứ Bảy · 11 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2103

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/2/2103Thứ Tưmùng 1Ất MùiChấpBíchBình Hòa
8/2/2103Thứ Nămmùng 2Bính ThânPháKhuêHung
9/2/2103Thứ Sáumùng 3Đinh DậuNguyLâuBình Hòa
10/2/2103Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
11/2/2103Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiThuMãoHung
12/2/2103Thứ Haimùng 6Canh TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2103Thứ Bamùng 7Tân SửuBếChủyĐại Hung
14/2/2103Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnKiếnSâmBình Hòa
15/2/2103Thứ Nămmùng 9Quý MãoTrừTỉnhCát
16/2/2103Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnMãnQuỷHung
17/2/2103Thứ Bảy11Ất TỵBìnhLiễuCát
18/2/2103Chủ Nhật12Bính NgọĐịnhTinhCát
19/2/2103Thứ Hai13Đinh MùiChấpTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/2/2103Thứ Ba14Mậu ThânPháDựcĐại Hung
21/2/2103Thứ Tư15Kỷ DậuNguyChẩnHung
22/2/2103Thứ Năm16Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
23/2/2103Thứ Sáu17Tân HợiThuCangĐại Hung
24/2/2103Thứ Bảy18Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2103Chủ Nhật19Quý SửuBếPhòngHung
26/2/2103Thứ Hai20Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
27/2/2103Thứ Ba21Ất MãoTrừBình Hòa
28/2/2103Thứ Tư22Bính ThìnMãnĐại Cát
1/3/2103Thứ Năm23Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
2/3/2103Thứ Sáu24Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
3/3/2103Thứ Bảy25Kỷ MùiChấpNữHung
4/3/2103Chủ Nhật26Canh ThânPháĐại Hung
5/3/2103Thứ Hai27Tân DậuNguyNguyĐại Hung
6/3/2103Thứ Ba28Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
7/3/2103Thứ Tư29Quý HợiThànhBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.