Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 11 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 10/12/2102 đến 8/1/2103 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2102

16/12/2102Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2103Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/2102Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2102CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2102CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/2103CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2102CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2102CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/12/2102Chủ Nhậtmùng 1Bính ThânThànhCát
11/12/2102Thứ Haimùng 2Đinh DậuThuNguyBình Hòa
12/12/2102Thứ Bamùng 3Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
13/12/2102Thứ Tưmùng 4Kỷ HợiBếBíchHung
14/12/2102Thứ Nămmùng 5Canh TýKiếnKhuêHung
15/12/2102Thứ Sáumùng 6Tân SửuTrừLâuCát
16/12/2102Thứ Bảymùng 7Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
17/12/2102Chủ Nhậtmùng 8Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
18/12/2102Thứ Haimùng 9Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
19/12/2102Thứ Bamùng 10Ất TỵChấpChủyĐại Hung
20/12/2102Thứ Tư11Bính NgọPháSâmBình Hòa
21/12/2102Thứ Năm12Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2102Thứ Sáu13Mậu ThânThànhQuỷCát
23/12/2102Thứ Bảy14Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
24/12/2102Chủ Nhật15Canh TuấtKhaiTinhCát
25/12/2102Thứ Hai16Tân HợiBếTrươngĐại Hung
26/12/2102Thứ Ba17Nhâm TýKiếnDựcCát
27/12/2102Thứ Tư18Quý SửuTrừChẩnCát
28/12/2102Thứ Năm19Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
29/12/2102Thứ Sáu20Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
30/12/2102Thứ Bảy21Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
31/12/2102Chủ Nhật22Đinh TỵChấpPhòngHung
1/1/2103Thứ Hai23Mậu NgọPháTâmĐại Hung
2/1/2103Thứ Ba24Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2103Thứ Tư25Canh ThânThànhĐại Cát
4/1/2103Thứ Năm26Tân DậuThuĐẩuCát
5/1/2103Thứ Sáu27Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/1/2103Thứ Bảy28Quý HợiBếNữĐại Hung
7/1/2103Chủ Nhật29Giáp TýBếĐại Hung
8/1/2103Thứ Hai30Ất SửuKiếnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.