Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 12 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 18/1/2083 đến 16/2/2083 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2082

6/2/2083Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/2083Đại CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/2/2083Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2083Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2083Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2083CátThứ Hai · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/2083CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/2083Thứ Haimùng 1Tân MãoMãnTrươngCát
19/1/2083Thứ Bamùng 2Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/1/2083Thứ Tưmùng 3Quý TỵĐịnhChẩnCát
21/1/2083Thứ Nămmùng 4Giáp NgọChấpGiácHung
22/1/2083Thứ Sáumùng 5Ất MùiPháCangĐại Hung
23/1/2083Thứ Bảymùng 6Bính ThânNguyĐêĐại Hung
24/1/2083Chủ Nhậtmùng 7Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
25/1/2083Thứ Haimùng 8Mậu TuấtThuTâmHung
26/1/2083Thứ Bamùng 9Kỷ HợiKhaiĐại Cát
27/1/2083Thứ Tưmùng 10Canh TýBếĐại Cát
28/1/2083Thứ Năm11Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
29/1/2083Thứ Sáu12Nhâm DầnTrừNgưuHung
30/1/2083Thứ Bảy13Quý MãoMãnNữBình Hòa
31/1/2083Chủ Nhật14Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
1/2/2083Thứ Hai15Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
2/2/2083Thứ Ba16Bính NgọChấpThấtHung
3/2/2083Thứ Tư17Đinh MùiPháBíchHung
4/2/2083Thứ Năm18Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
5/2/2083Thứ Sáu19Kỷ DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
6/2/2083Thứ Bảy20Canh TuấtThànhVịĐại Cát
7/2/2083Chủ Nhật21Tân HợiThuMãoHung
8/2/2083Thứ Hai22Nhâm TýKhaiTấtĐại Cát
9/2/2083Thứ Ba23Quý SửuBếChủyĐại Hung
10/2/2083Thứ Tư24Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
11/2/2083Thứ Năm25Ất MãoTrừTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/2083Thứ Sáu26Bính ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2083Thứ Bảy27Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát
14/2/2083Chủ Nhật28Mậu NgọĐịnhTinhHung
15/2/2083Thứ Hai29Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
16/2/2083Thứ Ba30Canh ThânPháDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.