Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 1 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 17/2/2083 đến 17/3/2083 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2083

23/2/2083Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/2/2083Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2083Đại CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2083Đại CátThứ Tư · 29 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2083CátThứ Hai · 27 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2083CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/2083CátThứ Sáu · 17 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2083CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/2/2083Thứ Tưmùng 1Tân DậuNguyChẩnHung
18/2/2083Thứ Nămmùng 2Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
19/2/2083Thứ Sáumùng 3Quý HợiThuCangĐại Hung
20/2/2083Thứ Bảymùng 4Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/2/2083Chủ Nhậtmùng 5Ất SửuBếPhòngHung
22/2/2083Thứ Haimùng 6Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
23/2/2083Thứ Bamùng 7Đinh MãoTrừĐại Cát
24/2/2083Thứ Tưmùng 8Mậu ThìnMãnCát
25/2/2083Thứ Nămmùng 9Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
26/2/2083Thứ Sáumùng 10Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
27/2/2083Thứ Bảy11Tân MùiChấpNữHung
28/2/2083Chủ Nhật12Nhâm ThânPháĐại Hung
1/3/2083Thứ Hai13Quý DậuNguyNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/3/2083Thứ Ba14Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
3/3/2083Thứ Tư15Ất HợiThuBíchBình Hòa
4/3/2083Thứ Năm16Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2083Thứ Sáu17Đinh SửuBếLâuCát
6/3/2083Thứ Bảy18Mậu DầnBếVịHung
7/3/2083Chủ Nhật19Kỷ MãoKiếnMãoHung
8/3/2083Thứ Hai20Canh ThìnTrừTấtCát
9/3/2083Thứ Ba21Tân TỵMãnChủyHung
10/3/2083Thứ Tư22Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
11/3/2083Thứ Năm23Quý MùiĐịnhTỉnhCát
12/3/2083Thứ Sáu24Giáp ThânChấpQuỷHung
13/3/2083Thứ Bảy25Ất DậuPháLiễuHung
14/3/2083Chủ Nhật26Bính TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
15/3/2083Thứ Hai27Đinh HợiThànhTrươngCát
16/3/2083Thứ Ba28Mậu TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/3/2083Thứ Tư29Kỷ SửuKhaiChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.