Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 11 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 19/12/2082 đến 17/1/2083 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2082

30/12/2082Đại CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2083Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2083Đại CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/12/2082Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/2082CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2082CátThứ Năm · 13 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2083CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/2083CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/2082Thứ Bảymùng 1Tân DậuThuLiễuBình Hòa
20/12/2082Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
21/12/2082Thứ Haimùng 3Quý HợiBếTrươngĐại Hung
22/12/2082Thứ Bamùng 4Giáp TýKiếnDựcHung
23/12/2082Thứ Tưmùng 5Ất SửuTrừChẩnCát
24/12/2082Thứ Nămmùng 6Bính DầnMãnGiácBình Hòa
25/12/2082Thứ Sáumùng 7Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
26/12/2082Thứ Bảymùng 8Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
27/12/2082Chủ Nhậtmùng 9Kỷ TỵChấpPhòngHung
28/12/2082Thứ Haimùng 10Canh NgọPháTâmĐại Hung
29/12/2082Thứ Ba11Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/12/2082Thứ Tư12Nhâm ThânThànhĐại Cát
31/12/2082Thứ Năm13Quý DậuThuĐẩuCát
1/1/2083Thứ Sáu14Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
2/1/2083Thứ Bảy15Ất HợiBếNữĐại Hung
3/1/2083Chủ Nhật16Bính TýKiếnHung
4/1/2083Thứ Hai17Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
5/1/2083Thứ Ba18Mậu DầnMãnThấtCát
6/1/2083Thứ Tư19Kỷ MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
7/1/2083Thứ Năm20Canh ThìnBìnhKhuêĐại Cát
8/1/2083Thứ Sáu21Tân TỵĐịnhLâuCát
9/1/2083Thứ Bảy22Nhâm NgọChấpVịHung
10/1/2083Chủ Nhật23Quý MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương
11/1/2083Thứ Hai24Giáp ThânNguyTấtHung
12/1/2083Thứ Ba25Ất DậuThànhChủyBình Hòa
13/1/2083Thứ Tư26Bính TuấtThuSâmCát
14/1/2083Thứ Năm27Đinh HợiKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/1/2083Thứ Sáu28Mậu TýBếQuỷĐại Hung
16/1/2083Thứ Bảy29Kỷ SửuKiếnLiễuHung
17/1/2083Chủ Nhật30Canh DầnTrừTinhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.