Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 12 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 17/1/2075 đến 14/2/2075 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2074

19/1/2075Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/2075Đại CátThứ Ba · 27 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/2/2075Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/2/2075Đại CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/2075Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/2075CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2075CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/1/2075CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/2075Thứ Nămmùng 1Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
18/1/2075Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
19/1/2075Thứ Bảymùng 3Canh TuấtThuVịĐại Cát
20/1/2075Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiKhaiMãoCát
21/1/2075Thứ Haimùng 5Nhâm TýBếTấtHung
22/1/2075Thứ Bamùng 6Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
23/1/2075Thứ Tưmùng 7Giáp DầnTrừSâmCát
24/1/2075Thứ Nămmùng 8Ất MãoMãnTỉnhCát
25/1/2075Thứ Sáumùng 9Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2075Thứ Bảymùng 10Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
27/1/2075Chủ Nhật11Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
28/1/2075Thứ Hai12Kỷ MùiPháTrươngHung
29/1/2075Thứ Ba13Canh ThânNguyDựcCát
30/1/2075Thứ Tư14Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
31/1/2075Thứ Năm15Nhâm TuấtThuGiácCát
1/2/2075Thứ Sáu16Quý HợiKhaiCangCát
2/2/2075Thứ Bảy17Giáp TýBếĐêĐại Hung
3/2/2075Chủ Nhật18Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
4/2/2075Thứ Hai19Bính DầnTrừTâmHung
5/2/2075Thứ Ba20Đinh MãoTrừĐại Cát
6/2/2075Thứ Tư21Mậu ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2075Thứ Năm22Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
8/2/2075Thứ Sáu23Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
9/2/2075Thứ Bảy24Tân MùiChấpNữHung
10/2/2075Chủ Nhật25Nhâm ThânPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/2075Thứ Hai26Quý DậuNguyNguyĐại HungThụ Tử
12/2/2075Thứ Ba27Giáp TuấtThànhThấtĐại Cát
13/2/2075Thứ Tư28Ất HợiThuBíchBình Hòa
14/2/2075Thứ Năm29Bính TýKhaiKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.