Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 11 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 18/12/2074 đến 16/1/2075 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2074

24/12/2074Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2074Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/1/2075Đại CátThứ Ba · 22 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2075Đại CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/12/2074Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/2075Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/12/2074CátThứ Ba · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/2075CátThứ Bảy · 19 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/2074Thứ Bamùng 1Mậu DầnMãnThấtCát
19/12/2074Thứ Tưmùng 2Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
20/12/2074Thứ Nămmùng 3Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
21/12/2074Thứ Sáumùng 4Tân TỵChấpLâuHung
22/12/2074Thứ Bảymùng 5Nhâm NgọPháVịĐại Cát
23/12/2074Chủ Nhậtmùng 6Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2074Thứ Haimùng 7Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
25/12/2074Thứ Bamùng 8Ất DậuThuChủyHung
26/12/2074Thứ Tưmùng 9Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
27/12/2074Thứ Nămmùng 10Đinh HợiBếTỉnhHung
28/12/2074Thứ Sáu11Mậu TýKiếnQuỷHung
29/12/2074Thứ Bảy12Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
30/12/2074Chủ Nhật13Canh DầnMãnTinhHung
31/12/2074Thứ Hai14Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
1/1/2075Thứ Ba15Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
2/1/2075Thứ Tư16Quý TỵChấpChẩnHung
3/1/2075Thứ Năm17Giáp NgọPháGiácBình Hòa
4/1/2075Thứ Sáu18Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2075Thứ Bảy19Bính ThânThànhĐêCát
6/1/2075Chủ Nhật20Đinh DậuThànhPhòngĐại Cát
7/1/2075Thứ Hai21Mậu TuấtThuTâmHung
8/1/2075Thứ Ba22Kỷ HợiKhaiĐại Cát
9/1/2075Thứ Tư23Canh TýBếĐại Cát
10/1/2075Thứ Năm24Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
11/1/2075Thứ Sáu25Nhâm DầnTrừNgưuHung
12/1/2075Thứ Bảy26Quý MãoMãnNữĐại HungThụ Tử
13/1/2075Chủ Nhật27Giáp ThìnBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/1/2075Thứ Hai28Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
15/1/2075Thứ Ba29Bính NgọChấpThấtHung
16/1/2075Thứ Tư30Đinh MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.