Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 12 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 18/1/2064 đến 16/2/2064 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2063

30/1/2064Đại CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2064Đại CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/1/2064CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2064CátThứ Bảy · 16 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/2064CátChủ Nhật · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/2064CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2064CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/2064CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/2064Thứ Sáumùng 1Tân HợiKhaiCangCát
19/1/2064Thứ Bảymùng 2Nhâm TýBếĐêĐại Hung
20/1/2064Chủ Nhậtmùng 3Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa
21/1/2064Thứ Haimùng 4Giáp DầnTrừTâmHung
22/1/2064Thứ Bamùng 5Ất MãoMãnCát
23/1/2064Thứ Tưmùng 6Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2064Thứ Nămmùng 7Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
25/1/2064Thứ Sáumùng 8Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
26/1/2064Thứ Bảymùng 9Kỷ MùiPháNữĐại Hung
27/1/2064Chủ Nhậtmùng 10Canh ThânNguyCát
28/1/2064Thứ Hai11Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
29/1/2064Thứ Ba12Nhâm TuấtThuThấtCát
30/1/2064Thứ Tư13Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
31/1/2064Thứ Năm14Giáp TýBếKhuêĐại Hung
1/2/2064Thứ Sáu15Ất SửuKiếnLâuHung
2/2/2064Thứ Bảy16Bính DầnTrừVịCát
3/2/2064Chủ Nhật17Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
4/2/2064Thứ Hai18Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2064Thứ Ba19Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa
6/2/2064Thứ Tư20Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
7/2/2064Thứ Năm21Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
8/2/2064Thứ Sáu22Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
9/2/2064Thứ Bảy23Quý DậuNguyLiễuĐại HungThụ Tử
10/2/2064Chủ Nhật24Giáp TuấtThànhTinhCát
11/2/2064Thứ Hai25Ất HợiThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/2064Thứ Ba26Bính TýKhaiDựcĐại Cát
13/2/2064Thứ Tư27Đinh SửuBếChẩnCát
14/2/2064Thứ Năm28Mậu DầnKiếnGiácHung
15/2/2064Thứ Sáu29Kỷ MãoTrừCangHung
16/2/2064Thứ Bảy30Canh ThìnMãnĐêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.