Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 11 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 20/12/2063 đến 17/1/2064 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2063

17/1/2064Đại CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2064Đại CátThứ Hai · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/2063Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/1/2064Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/1/2064Đại CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/12/2063CátThứ Năm · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2064CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2064CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/2063Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
21/12/2063Thứ Sáumùng 2Quý MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2063Thứ Bảymùng 3Giáp ThânThànhĐêCát
23/12/2063Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuThuPhòngCát
24/12/2063Thứ Haimùng 5Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
25/12/2063Thứ Bamùng 6Đinh HợiBếĐại Hung
26/12/2063Thứ Tưmùng 7Mậu TýKiếnBình Hòa
27/12/2063Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuTrừĐẩuCát
28/12/2063Thứ Sáumùng 9Canh DầnMãnNgưuHung
29/12/2063Thứ Bảymùng 10Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
30/12/2063Chủ Nhật11Nhâm ThìnĐịnhBình Hòa
31/12/2063Thứ Hai12Quý TỵChấpNguyĐại Hung
1/1/2064Thứ Ba13Giáp NgọPháThấtBình Hòa
2/1/2064Thứ Tư14Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2064Thứ Năm15Bính ThânThànhKhuêCát
4/1/2064Thứ Sáu16Đinh DậuThuLâuCát
5/1/2064Thứ Bảy17Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
6/1/2064Chủ Nhật18Kỷ HợiKhaiMãoCát
7/1/2064Thứ Hai19Canh TýBếTấtĐại Cát
8/1/2064Thứ Ba20Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
9/1/2064Thứ Tư21Nhâm DầnTrừSâmCát
10/1/2064Thứ Năm22Quý MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử
11/1/2064Thứ Sáu23Giáp ThìnBìnhQuỷHung
12/1/2064Thứ Bảy24Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
13/1/2064Chủ Nhật25Bính NgọChấpTinhĐại Hung
14/1/2064Thứ Hai26Đinh MùiPháTrươngĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2064Thứ Ba27Mậu ThânNguyDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/1/2064Thứ Tư28Kỷ DậuThànhChẩnĐại Cát
17/1/2064Thứ Năm29Canh TuấtThuGiácĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.