Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2062

Tháng 12 âm lịch năm 2062 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 30/12/2062 đến 28/1/2063 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2062

22/1/2063Đại CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/1/2063Đại CátThứ Năm · 13 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/1/2063Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/2063CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/2063CátThứ Hai · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/1/2063CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2063CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2063CátThứ Sáu · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2062

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/2062Thứ Bảymùng 1Đinh HợiBếNữĐại Hung
31/12/2062Chủ Nhậtmùng 2Mậu TýKiếnHung
1/1/2063Thứ Haimùng 3Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
2/1/2063Thứ Bamùng 4Canh DầnMãnThấtCát
3/1/2063Thứ Tưmùng 5Tân MãoBìnhBíchĐại Cát
4/1/2063Thứ Nămmùng 6Nhâm ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2063Thứ Sáumùng 7Quý TỵChấpLâuHung
6/1/2063Thứ Bảymùng 8Giáp NgọChấpVịHung
7/1/2063Chủ Nhậtmùng 9Ất MùiPháMãoĐại Hung
8/1/2063Thứ Haimùng 10Bính ThânNguyTấtHung
9/1/2063Thứ Ba11Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
10/1/2063Thứ Tư12Mậu TuấtThuSâmCát
11/1/2063Thứ Năm13Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
12/1/2063Thứ Sáu14Canh TýBếQuỷCát
13/1/2063Thứ Bảy15Tân SửuKiếnLiễuHung
14/1/2063Chủ Nhật16Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
15/1/2063Thứ Hai17Quý MãoMãnTrươngCát
16/1/2063Thứ Ba18Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/1/2063Thứ Tư19Ất TỵĐịnhChẩnCát
18/1/2063Thứ Năm20Bính NgọChấpGiácHung
19/1/2063Thứ Sáu21Đinh MùiPháCangĐại Hung
20/1/2063Thứ Bảy22Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
21/1/2063Chủ Nhật23Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
22/1/2063Thứ Hai24Canh TuấtThuTâmĐại Cát
23/1/2063Thứ Ba25Tân HợiKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/1/2063Thứ Tư26Nhâm TýBếĐại Hung
25/1/2063Thứ Năm27Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
26/1/2063Thứ Sáu28Giáp DầnTrừNgưuHung
27/1/2063Thứ Bảy29Ất MãoMãnNữBình Hòa
28/1/2063Chủ Nhật30Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.